Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Lê Mạnh Cường)
  • (Ngô Văn Chinh)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Mua_an_do.flv Anhdepdongvat21.jpg Con_hay_doi_roi_se_biet1.flv Toc_xu_bay_len_troi_2.swf Dfe3bd913071.gif Duahaunghethuat2.jpg Bac_thieunhi.swf BacHo1.swf Hoa_no.swf Bluerose1.gif Hoa_nhi_dan_ngang_duoi.swf Hoa_co_lam_baner.swf Cayhoadao.jpg Mai34vx.jpg Dan_ga_trong_san.swf 23_935468414.jpg 7.gif Vi_sao_tho_cut_duoi__Truyen_ke_mam_non_360p.flv

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Website Phòng GD&ĐT Quận Cầu Giấy.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    uni 12

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Đoàn Thanh Bình
    Ngày gửi: 20h:43' 08-08-2009
    Dung lượng: 1.2 MB
    Số lượt tải: 79
    Số lượt thích: 0 người
    Welcome to our class.
    Sports and pastimes.
    Unit 12:
    A. What are they doing ???
    1.Listen and read.
    He is swimming.
    They are playing badminton.
    They are playing soccer.
    She is skipping.
    They are playing volleyball.
    They are doing aerobics.
    They are jogging.
    They are playing tennis.
    They are playing table tennis.
    Practice
    Practice
    I Verbs:
    Swim: bơi lội.
    Play badminton: đánh cầu lông.
    Play soccer: đá bóng.
    Skip: nhảy dây.
    Play volleyball: chơi bóng chuyền.
    Do aerobics: tập thể dục nhịp điệu.
    Play tennis: chơi tennis.
    Jog: đi bộ (chạy bộ).
    Play table tennis: chơi bóng bàn.
    2.Model sentences:
    Ask:
    - What is she/he doing?
    - What are they doing?
    Answer:
    - She/ he is ….
    - They are ….
    4. Read then answer the questions.
    Which sports does Lan play?
    - She swims, does aerobics and plays babminton.
    b) Does Lan play tennis?
    - No, she doesn’t.
    Which sports does Nam play?
    - He plays soccer, jogs and plays table tennis.
    d) Does Nam play table tennis?
    - Yes, he does.
    A. Which sports do they play?
    1.Listen and read.
    He swims.
    They play badminton.
    They play soccer.
    She skips.
    They play volleyball.
    They do aerobics.
    They jog.
    They play table tennis.
     
    Gửi ý kiến