Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Lê Mạnh Cường)
  • (Ngô Văn Chinh)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Mua_an_do.flv Anhdepdongvat21.jpg Con_hay_doi_roi_se_biet1.flv Toc_xu_bay_len_troi_2.swf Dfe3bd913071.gif Duahaunghethuat2.jpg Bac_thieunhi.swf BacHo1.swf Hoa_no.swf Bluerose1.gif Hoa_nhi_dan_ngang_duoi.swf Hoa_co_lam_baner.swf Cayhoadao.jpg Mai34vx.jpg Dan_ga_trong_san.swf 23_935468414.jpg 7.gif Vi_sao_tho_cut_duoi__Truyen_ke_mam_non_360p.flv

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Website Phòng GD&ĐT Quận Cầu Giấy.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Tập 1 - Chương 1: Tập hợp các số tự nhiên - Bài 1: Tập hợp.

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Đinh Thị Huyền
    Ngày gửi: 00h:09' 11-09-2023
    Dung lượng: 6.1 MB
    Số lượt tải: 932
    Số lượt thích: 0 người
    CHÀO MỪNG HỌC SINH LỚP 6B ĐẾN
    VỚI MÔN: TOÁN 6
    Giáo viên: Đinh Thị Huyền

    Chương trình Toán 6
    1. Tập hợp các số tự nhiên (12 tiết)

    6. Phân số (14 tiết)

    2. Tính chia hết trong N (14 tiết)

    7. HĐ THTN (10 tiết)

    3. Số nguyên (18 tiết)

    8. số thập phân (10 tiết)

    4. một số hình phẳng trong thực tiễn (12 t)

    9. Hình học cơ bản (18 tiết)

    5. Tính đối xứng của hình phẳng (7 tiết)

    10. Dữ liệu và XSTN(16 tiết)

    Chương I: TẬP HỢP CÁC SỐ TỰ NHIÊN
    Bài 1: TẬP HỢP
    Nội dung
    1.Tập hợp và phần tử của tập hợp
    2. Mô tả một tập hợp

    1.Tập hợp và phần tử của tập hợp
    ? Nêu tên các quyển sách của bộ môn toán 6 mà em có?

    ch
    á
    S

    gi á

    ho
    k
    o

    a

    Sách bài tập
    S

    Sách tham khảo
    …………….

    TẬP HỢP

    Hoạt động cặp đôi: Tìm các ví dụ tương tự về tập
    hợp trong đời sống?

    Tập hợp học sinh lớp 6B

    x là phần tử của tập A kí hiệu là x A

    y không là phần tử của tập A kí hiệu là y  A



    - Kí hiệu tập hợp bằng chữ cái in hoa như : A,B,C,...
    A={ ; ; } (với các số)
    A={ ; ; } ( với các chữ,từ,dấu...)
    *Chú ý: Khi x thuộc A ta còn nói “ x nằm trong A” , hay “ A chứa x”

    p:

    a) Điền kí hiệu ,



    Phiếu học tập số 1:
    vào chỗ trống thích

     



    4 .... A;
    7.... A ;
    5.... A;
    6 ....A
    b) Các phần tử nằm trong A gồm các số:.......................
    2; 4; 5
    A không chứa các phần
    tử ............................................... 6; 7
    chữ cái in hoa.
    c) Người ta đặt tên tập hợp
    bằng ............................................
    Luyện tập 1:
    Gọi B là tập hợp các bạn tổ trưởng trong lớp em.
    Em hãy chỉ ra một bạn thuộc tập B và một bạn không thuộc tập B.

    6
    2
    5

    7

    4
    A

    2. MÔ TẢ MỘT TẬP HỢP

    Hình 1.4. Tập hợp P
    Cách 1. Liệt kê các phần tử của tập hợp, tức là viết các phần tử của tập hợp trong dấu ngoặc
    {} theo thứ tự tuỳ ý nhưng mỗi phần tử chỉ được viết một lần.
    Ví dụ, với tập P gồm các số 0: 1: 2; 3: 4; 5 ở Hình 1.4, ta viết:
    Cách 2. Nêu dấu hiệu đặc trưng cho các phần tử của tập hợp
    Ví dụ, với tập P (xem H.1.4) ta cũng có thể viết:
    P = {n | n là số tự nhiên nhỏ hơn 6}.

    P={0; 1;2; 3; 4; 5}.

    * Chú ý:
    1. Gọi N là tập hợp gồm các số tự nhiên 0; 1; 2; 3;...
    Ta viết: N = {0; 1; 2; 3;...}.
    2. Ta viết n N có nghĩa n là một số tự nhiên. Chẳng hạn, tập P các số tự nhiên nhỏ hơn 6 có
    thể viết là: P = {n| n N |n<6}. hoặc
    P = {n , n < 6}
    3. Ta còn dùng kí hiệu N* để chỉ tập hợp các số tự nhiên khác 0,
    nghĩa là
    N* = {1; 2; 3;...}.

    Phiếu học tập số 2:
    1 - Khi mô tả tập hợp L các chữ cái trong từ NHA TRANG bằng cách liệt kê các phần tử,
    bạn Nam viêt:
    L = {N; H; A; T; R; A; N; G}.
    Theo em, bạn Nam viết đúng hay sai? Nếu sai hãy sửa lại cho đúng.
    ………………………………………………………………...
    2 - Viết tập hợp K các số tự nhiên nhỏ hơn 7 (theo hai cách)
    ……………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………
    ĐÁP ÁN
    1 - Bạn Nam viết sai, vì phần tử N và A lặp lại 2 lần.
    Sửa lại: L= {N; H; A; T; R; G}.
    2 - Viết tập hợp K các số tự nhiên nhỏ hơn 7 (theo hai
    cách)
    K ={0; 1;2; 3; 4;N5;| 6}.
    n<

    K = {n
    7}.

    LUYỆN TẬP 2
    Viết các tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử của chúng
    A = { x , x < 5}
    B = { x , x < 5}

    LUYỆN TẬP 3
    Gọi M là các số tự nhiên lớn hơn 6 và nhỏ hơn 10
    ?M ;
    a) Thay thế dấu “?” bằng dấu hoặc : 5
    b) Mô tả tập hợp M bằng hai cách.

    9

    ?M

    ;

    Giải:
    Gọi M là các số tự nhiên lớn hơn 6 và nhỏ hơn 10

    a,

    5 M;

    9

    b) Mô tả tập hợp M bằng hai cách.
    Cách 1: M = {7; 8; 9}
    Cách 2: M = {n  N | 6< n <10}

    M;

    TRÒ CHƠI: Ô SỐ MAY MẮN
    Thể lệ trò chơi:
    + Mỗi học sinh chọn một số trong bảng 5 số. Mở mỗi số có một câu hỏi, học
    sinh chọn đáp án đúng nhất trong 30 giây, học sinh sẽ được quay vòng quay
    may mắn để nhận thưởng.
    + Trong 5 số, có một số may mắn không phải trả lời câu hỏi và được quay
    vòng quay may mắn để nhận thưởng.

    10

    ần
    h
    P
    g
    n

    thư

    Ô SỐ MAY
    MẮN
    8

    2

    ần
    Ph ng
    ưở
    th

    5

    8

    10

    4

    3

    9

    1

    9

    QUAY

    Câu hỏi: Cách viết tập hợp nào sau đây đúng?
    A. A = [1; 2; 3; 4]     

    B. A = (1; 2; 3; 4)

    C. A = 1; 2; 3; 4     

    D A = {1; 2; 3; 4}
    D.

    Câu hỏi: Cho B = {2; 3; 4; 5}. Khẳng định
    nào sau đây là sai?
     A. 2 ∈ B     

    B. 5 ∈ B     

    C.
    C 6∈B

    D. 1 ∉ B     

    Câu hỏi: Viết tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 5 và nhỏ hơn 10.
    A A = {6; 7; 8; 9}     
    A.

    B. A = {5; 6; 7; 8; 9}

    C. A = {6; 7; 8; 9; 10}     

    D. A = {6; 7; 8}

    Câu hỏi: Viết tập hợp P các chữ cái khác nhau trong cụm từ: “HOC SINH”

    B = {H; O; C; S; I; N}
    A. P = {H; O; C; S; I; N; H}     B. P
    C. P = {H; C; S; I; N}     

    D. P = {H; O; C; H; I; N}

    HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ
    *) -Biết lấy ví dụ về tập hợp
    - Nắm được hai cách viết tập hợp.
    - Vận dụng hoàn thành các bài tập: 1.31-SGK-tr20; bài 1.4 và 1.5- SGKtr8.
    *)Xem trước “§ 2: Cách ghi số tự nhiên” và làm bài tập sau:
    1. Cho số 32 567

    a) Số 5 nằm ở hàng nào và có giá trị bằng bao nhiêu?
    b) Viết số đó thành tổng các giá trị chữ số của nó?
    2. Viết các số 18, 24 bằng số La Mã.
     
    Gửi ý kiến