Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Lê Mạnh Cường)
  • (Ngô Văn Chinh)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Mua_an_do.flv Anhdepdongvat21.jpg Con_hay_doi_roi_se_biet1.flv Toc_xu_bay_len_troi_2.swf Dfe3bd913071.gif Duahaunghethuat2.jpg Bac_thieunhi.swf BacHo1.swf Hoa_no.swf Bluerose1.gif Hoa_nhi_dan_ngang_duoi.swf Hoa_co_lam_baner.swf Cayhoadao.jpg Mai34vx.jpg Dan_ga_trong_san.swf 23_935468414.jpg 7.gif Vi_sao_tho_cut_duoi__Truyen_ke_mam_non_360p.flv

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Website Phòng GD&ĐT Quận Cầu Giấy.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Tập 1 - Chương 1: Số hữu tỉ - Bài 1: Tập hợp các số hữu tỉ.

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Bá Văn Anh
    Ngày gửi: 16h:51' 14-09-2023
    Dung lượng: 3.8 MB
    Số lượt tải: 268
    Số lượt thích: 0 người
    Chào mừng các em đến
    với tiết học hôm nay

    1

    TIẾT 1

    2

    3

    Tỉ số hai số
    Định nghĩa: Tỉ số của hai số a và b là
    thương của phép chia số a chia số b
    (b khác 0).
    Ký hiệu: a/b hoặc a : b
    4

    5

    HĐ2

    HĐ1

    Chỉ số WHtR của ông An và
    ông Chung lần lượt là:
    108 : 180 = 0,6
    70 : 160 = 0,4375

     5  10  20
     2,5 


    2
    4
    8

    3 11 22 44
    2  

    4 4
    8 16

    Các phân số bằng nhau là các
    cách viết khác nhau của cùng
    một số mà người ta gọi là số
    hữu tỉ.

    7

    Trả lời:
    Luyện tập 1

    Các số đã cho đều là các số
    hữu tỉ. Vì các số đó đều biểu

    Giải thích vì sao các số
    3
    8; -3,3; 3 2

    đều là các số hữu tỉ

    diễn được dưới dạng phân số

    8
     33 3 9
    8  ; -3,3=
    ;3 
    1
    10
    2 2

    Cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số:
    + Chia đoạn thẳng đơn vị thành hai
    đoạn thẳng bằng nhau, lấy một
    đoạn làm đơn vị mới (đơn vị mới
    bằng đơn vị cũ).

    N

    −𝟑
    -2
    𝟐

    M
    -1

    0

    1

    𝟑
    𝟐

    2

    + Số hữu tỉ =1,5 nên 1,5 cũng được
    biểu diễn bởi điểm M.
    + Tương tự, số hữu tỉ được biểu
    diễn bởi điểm N (trước gốc O) và
    cách O 1 đoạn bằng 3 đơn vị mới.
    Do đó: OM = ON

    + Số hữu tỉ =cũng được biểu diễn
    bởi điểm N (H.1.3)
    + Trên trục số, điểm biểu diễn số
    hữu tỉ a được gọi là điểm a.

    10

    Cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số Hình 1.4 biểu diễn số hữu tỉ nào?

    Trả lời:

    Mỗi điểm A, B, C trên trục số Hình 1.4 lần lượt biểu diễn số hữu tỉ:

    ;;

    −𝟓 -1
    𝟒

    O

    1

    𝟓
    𝟒

    12

    13

    TIẾT 2
    14

    HĐ2

    HĐ1
    HĐ3

    HĐ4

    3
    a )  1,5 
    2
    3 5
    Có:

    2 2
    3
    b )  0,375 
    8

    Có:

    3 5

    8
    8

    16

    17

    18

    Luyện tập 3:
    So sánh số hữu tỉ sau theo
    thứ tự từ nhỏ đến lớn:
    1
    3
    5  2; 3,125;
    ;
    4
    2

    Giải

    Thứ tự từ nhỏ đến lớn là:
     16
     3  12
    25
    1 42
    2


     3,125 
     5 
    8
    2
    8
    8
    4 8

    Hoạt động
    Vận dụng

    Em hãy giải bài toán mở đầu:

    Trả lời:
    Vì chỉ số của ông An là: 108 : 180 = 0,6
    nằm trong ngưỡng thừa cân.
    Còn chỉ số của ông Chung là: 70 : 160 = 0,4375
    nằm trong ngưỡng sức khỏe tốt.
    => Nếu tính theo chỉ số WHtR, sức khỏe của

    Theo em nếu tính theo chỉ số WHtR,
    sức khỏe của ông An hay ông Chung
    tốt hơn?

    ông Chung tốt hơn.

    HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
    02
    01
    Ôn lại kiến thức
    đã học

    03
    Hoàn thành các bài
    tập còn lại SGK và
    bài tập SBT

    Chuẩn bị bài sau
     
    Gửi ý kiến