Chào mừng quý vị đến với Website Phòng GD&ĐT Quận Cầu Giấy.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Hình trụ đứng

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lâm Thị Nô En
Ngày gửi: 09h:13' 13-08-2011
Dung lượng: 911.5 KB
Số lượt tải: 57
Nguồn:
Người gửi: Lâm Thị Nô En
Ngày gửi: 09h:13' 13-08-2011
Dung lượng: 911.5 KB
Số lượt tải: 57
Số lượt thích:
0 người
Nồng nhiệt chào đón
các thầy cô giáo đến dự giờ
Trường Thpt dân lập nguyễn bỉnh khiêm
Tiết dạy chuyên đề
Giáo viên: Đỗ Phan Nga
Trường THPT Dân lập Nguyễn Bỉnh Khiêm
Hình trụ
diện tích xung quanh và thể tích hình trụ
Hình trụ
diện tích xung quanh và thể tích hình trụ
A
B
C
D
(1) . . .
(2) . . .
(3) . . .
(4) . . .
(5) . . .
(6)
. . .
Bài tập 1/110SGK: Điền tên gọi vào dấu . . . ở hình bên
(1) . . .
(2) . . .
(3) . . .
(4) . . .
(5) . . .
(6) . . .
bán kính đáy: r
mặt đáy
mặt xung
quanh
mặt đáy
đường kính đáy:
d= 2.r
chiều cao:
h
A
10cm
Bài tập 2: Cho hình trụ với các kích thước như hình vẽ
B
5cm
5cm
Phán đoán: Diện tích xung quanh: Sxq =
Diện tích toàn phần: Stp =
. . .
2?rh + 2?r2
. . .
2?rh
100?
25?
150?
10?
Điền số thích hợp vào ô trống:
Chiều dài của hình chữ nhật bằng chu vi đáy hình trụ và bằng: (cm)
Diện tích hình chữ nhật: x = (cm2)
Diện tích một đáy của hình trụ: x 5 x 5 = (cm2)
Tổng diện tích hình chữ nhật và diện tích 2 đáy của hình trụ:
+ x 2 = (cm2)
?
25?
10?
10?
10
100?
10?
10
100?
?
25?
100?
25?
150?
Bài tập 2: Cho hình trụ với các kích thước như hình vẽ
r: bán kính đáy
h: chiều cao
Bài tập 3 (hoạt động nhóm): Một thùng chứa nước hình trụ có chiều cao bằng bán kính của đáy thùng. Diện tích xung quanh của thùng là 314dm2. Hãy tính bán kính của đáy thùng (làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ hai).
Sxq = 2?rh
mà h = r ? Sxq = 2?r2
Giải:
Bài tập 4: Cho hình vẽ
Tính thể tích của phần nằm giữa hai hình trụ
h
a
b
h
b
V1 =
?a2h
V2 =
?b2h
V = V1 - V2
= ?a2h - ?b2h
= ?(a2 - b2)h
Đáp án
Tính giờ
Hết thời gian
Điền kết quả vào ô trống trong bảng sau:
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
55
56
57
58
59
60
Hướng dẫn về nhà
Học thuộc công thức Sxq, Stp, V.
Bài tập về nhà: 3, 4, 7, 8, 9, 10
(Trang 111 + 112 sgk)
Xin chân thành cảm ơn các thầy cô giáo
đã chú ý lắng nghe
các thầy cô giáo đến dự giờ
Trường Thpt dân lập nguyễn bỉnh khiêm
Tiết dạy chuyên đề
Giáo viên: Đỗ Phan Nga
Trường THPT Dân lập Nguyễn Bỉnh Khiêm
Hình trụ
diện tích xung quanh và thể tích hình trụ
Hình trụ
diện tích xung quanh và thể tích hình trụ
A
B
C
D
(1) . . .
(2) . . .
(3) . . .
(4) . . .
(5) . . .
(6)
. . .
Bài tập 1/110SGK: Điền tên gọi vào dấu . . . ở hình bên
(1) . . .
(2) . . .
(3) . . .
(4) . . .
(5) . . .
(6) . . .
bán kính đáy: r
mặt đáy
mặt xung
quanh
mặt đáy
đường kính đáy:
d= 2.r
chiều cao:
h
A
10cm
Bài tập 2: Cho hình trụ với các kích thước như hình vẽ
B
5cm
5cm
Phán đoán: Diện tích xung quanh: Sxq =
Diện tích toàn phần: Stp =
. . .
2?rh + 2?r2
. . .
2?rh
100?
25?
150?
10?
Điền số thích hợp vào ô trống:
Chiều dài của hình chữ nhật bằng chu vi đáy hình trụ và bằng: (cm)
Diện tích hình chữ nhật: x = (cm2)
Diện tích một đáy của hình trụ: x 5 x 5 = (cm2)
Tổng diện tích hình chữ nhật và diện tích 2 đáy của hình trụ:
+ x 2 = (cm2)
?
25?
10?
10?
10
100?
10?
10
100?
?
25?
100?
25?
150?
Bài tập 2: Cho hình trụ với các kích thước như hình vẽ
r: bán kính đáy
h: chiều cao
Bài tập 3 (hoạt động nhóm): Một thùng chứa nước hình trụ có chiều cao bằng bán kính của đáy thùng. Diện tích xung quanh của thùng là 314dm2. Hãy tính bán kính của đáy thùng (làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ hai).
Sxq = 2?rh
mà h = r ? Sxq = 2?r2
Giải:
Bài tập 4: Cho hình vẽ
Tính thể tích của phần nằm giữa hai hình trụ
h
a
b
h
b
V1 =
?a2h
V2 =
?b2h
V = V1 - V2
= ?a2h - ?b2h
= ?(a2 - b2)h
Đáp án
Tính giờ
Hết thời gian
Điền kết quả vào ô trống trong bảng sau:
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
55
56
57
58
59
60
Hướng dẫn về nhà
Học thuộc công thức Sxq, Stp, V.
Bài tập về nhà: 3, 4, 7, 8, 9, 10
(Trang 111 + 112 sgk)
Xin chân thành cảm ơn các thầy cô giáo
đã chú ý lắng nghe
 






Các ý kiến mới nhất