Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Lê Mạnh Cường)
  • (Ngô Văn Chinh)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Mua_an_do.flv Anhdepdongvat21.jpg Con_hay_doi_roi_se_biet1.flv Toc_xu_bay_len_troi_2.swf Dfe3bd913071.gif Duahaunghethuat2.jpg Bac_thieunhi.swf BacHo1.swf Hoa_no.swf Bluerose1.gif Hoa_nhi_dan_ngang_duoi.swf Hoa_co_lam_baner.swf Cayhoadao.jpg Mai34vx.jpg Dan_ga_trong_san.swf 23_935468414.jpg 7.gif Vi_sao_tho_cut_duoi__Truyen_ke_mam_non_360p.flv

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Website Phòng GD&ĐT Quận Cầu Giấy.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Chương 7: HINH CÓ TRUC DOI XUNG

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: trần thiên thảo vy
    Ngày gửi: 23h:05' 26-01-2024
    Dung lượng: 335.0 KB
    Số lượt tải: 175
    Số lượt thích: 0 người
    BÀI 3: SO SÁNH PHÂN SỐ

    Giáo viên: TRẦN THỊ LOAN EM

    BÀI 3: SO SÁNH PHÂN SỐ
    Do dịch bệnh Covid-19, trung bình mỗi tháng trong 3 tháng cuối

    5
    năm 2020, công ty A đạt lợi nhuận
    3
    nhuận

    2
    tỉ đồng, công ty B đạt lợi
    3

    tỉ đồng. Công ty nào đạt lợi nhuận ít hơn?

    Muốn biết công ty nào đạt lợi nhuận ít hơn, ta cần so sánh hai

    5
    2
    phân số
    3
    3


    . Em hãy dự đoán kết quả xem?

    TIẾT 38 – 39: SO SÁNH PHÂN SỐ
    1. SO SÁNH HAI PHÂN SỐ CÙNG MẪU
    Quy tắc 1: Với hai phân số có cùng một mẫu dương: Phân số
    nào có tử nhỏ hơn thì phân số đó nhỏ hơn, phân số nào có tử
    lớn hơn thì phân số đó lớn hơn.
    Ví dụ 1: So sánh
    5


    3

    2
    3

    5
    3

    Ta có - 5 < - 2 và 3 > 0 nên

    2
    <
    3

    BÀI 3: SO SÁNH PHÂN SỐ
    1. SO SÁNH HAI PHÂN SỐ CÙNG MẪU
    Do dịch bệnh Coovid-19, trung bình mỗi tháng trong 3 tháng
    cuối năm 2020, công ty A đạt lợi nhuận
    5
    B đạt lợi nhuận
    hơn?

    2
    3

    tỉ đồng, công ty

    3 ty nào đạt lợi nhuận ít
    tỉ đồng. Công

    5

    Theo kết quả so sánh ở ví dụ 1 thì
    3
    ty A đạt lợi nhuận ít hơn công ty B.

    2
    <
    3

    , vậy công

    BÀI 3: SO SÁNH PHÂN SỐ
    1. SO SÁNH HAI PHÂN SỐ CÙNG MẪU
    Chú ý: Với hai phân số có cùng một mẫu nguyên âm, ta
    đưa chúng về hai phân số có cùng mẫu nguyên dương rồi so
    sánh.

    4
    Thực hành 1: So sánh
    5
    Giải:

    2 2
    4 4

     ;
    Ta có:
    5 5
    5 5
    4 2
    4 2


    nên

    5 5
    5 5

    2

    5

    BÀI 3: SO SÁNH PHÂN SỐ
    1. SO SÁNH HAI PHÂN SỐ CÙNG MẪU
    2. SO SÁNH HAI PHÂN SỐ KHÁC MẪU

    4
    Đưa hai phân số
     15

    2

    9

    về dạng hai phân số có mẫu

    dương rồi quy đồng mẫu của chúng.

    4
    4
    4.3 12
    Ta có:
     

     15 15 15.3 45

     2 2 2.5 10
     

     9 9 9.5 45

    BÀI 3: SO SÁNH PHÂN SỐ
    1. SO SÁNH HAI PHÂN SỐ CÙNG MẪU
    2. SO SÁNH HAI PHÂN SỐ KHÁC MẪU
    Quy tắc 2: Để so sánh hai phân số có mẫu khác nhau, ta
    viết hai phân số đó ở dạng hai phân số có cùng một mẫu
    dương rồi so sánh hai phân số mới nhận được.
    2
    4
    Ví dụ 2: So sánh

    9
     15
    Ta có:


    4
    4
    4.3 12
     

     15 15 15.3 45

    12 10

    45 45

    nên

    4 2

     15  9

     2 2 2.5 10
     

     9 9 9.5 45

    BÀI 3: SO SÁNH PHÂN SỐ
    1. SO SÁNH HAI PHÂN SỐ CÙNG MẪU
    2. SO SÁNH HAI PHÂN SỐ KHÁC MẪU

    7
    Thực hành 2: So sánh
    18
     7  7.2  14


    Ta có:
    18 18.2 36


     14  15

    36
    36

    nên

    7 5

    18 12

    5

     12

    5
     5  5.3  15
     

     12 12 12.3 36

    BÀI 3: SO SÁNH PHÂN SỐ
    1. SO SÁNH HAI PHÂN SỐ CÙNG MẪU
    2. SO SÁNH HAI PHÂN SỐ KHÁC MẪU
    3. ÁP DỤNG QUY TẮC SO SÁNH PHÂN SỐ
    Thực hành 3: Viết số nguyên dưới dạng phân số rồi so sánh

    31 và
    15
    30
    31 30
    Vì 2 
    và 
    15 15
    15
    a)
    2

    nên

    31
    2
    15

    7
    b) -3 và
    2
    6 7
    6
    Vì  3 
    và 
    2
    2
    2
    nên  3 

    7
    2

    BÀI 3: SO SÁNH PHÂN SỐ
    1. SO SÁNH HAI PHÂN SỐ CÙNG MẪU
    2. SO SÁNH HAI PHÂN SỐ KHÁC MẪU
    3. ÁP DỤNG QUY TẮC SO SÁNH PHÂN SỐ

    2 3 3
    ; ;
    Thực hiện quy đồng mẫu ba phân số
    5 8 4

    rồi sắp xếp

    các phân số đó theo thứ tự tăng dần.

     2  2.8  16
    Ta có:


    5
    5.8
    40


     30  16  15


    40
    40
    40

     3  3.5  15


    8
    8.5
    40
    3 2 3
    nên 

    4 5
    8

    3  3  3.10  30
     

    4 4
    4.10
    40

    BÀI 3: SO SÁNH PHÂN SỐ
    1. SO SÁNH HAI PHÂN SỐ CÙNG MẪU
    2. SO SÁNH HAI PHÂN SỐ KHÁC MẪU
    3. ÁP DỤNG QUY TẮC SO SÁNH PHÂN SỐ
    Chú ý: Khi so sánh hai phân số ta có thể áp dụng tính chất
    bắc cầu, nghĩa là:

    a c
    Nếu ta có 
    b d

    c m


    d n

    a m
    thì 
    b n

    BÀI 3: SO SÁNH PHÂN SỐ
    1. SO SÁNH HAI PHÂN SỐ CÙNG MẪU
    2. SO SÁNH HAI PHÂN SỐ KHÁC MẪU
    3. ÁP DỤNG QUY TẮC SO SÁNH PHÂN SỐ
    Thực hành 4: So sánh

     21
    a)
    10

    và 0

    Ta có:
    a)

     21 < 0
    10

    5
    b) 0 và
    2

    5
    b) 0 <
    2

     21
    c)
    10
     21
    c) Vì
    10
    Nên

     21
    10

    5

    2

    5
    < 0 và 0 <
    <

    5
    2

    2

    TIẾT 38 – 39: SO SÁNH PHÂN SỐ
    1. SO SÁNH HAI PHÂN SỐ CÙNG MẪU
    2. SO SÁNH HAI PHÂN SỐ KHÁC MẪU
    3. ÁP DỤNG QUY TẮC SO SÁNH PHÂN SỐ
    Vận dụng: Bạn Nam rất thích ăn sô cô la. Mẹ Nam có một

    1
    2
    thanh sô cô la, mẹ cho Nam chọn
    2
    3

    hoặc

    thanh sô cô la

    đó. Theo em bạn Nam sẽ chọn phần nào?
    Ta có: 1

    2



    1.3 3 2 2.2 4
     ; 

    2.3 6 3 3.2 6

    Suy ra
    1

    3

    2 4

    Vì Nam thích ăn kẹo sô cô la nên Nam sẽ chọn phần nhiều
    hơn.
    2
    Vậy Nam sẽ chọn
    3

    BÀI 3: SO SÁNH PHÂN SỐ
    1. SO SÁNH HAI PHÂN SỐ CÙNG MẪU
    2. SO SÁNH HAI PHÂN SỐ KHÁC MẪU
    3. ÁP DỤNG QUY TẮC SO SÁNH PHÂN SỐ
    Nhận xét:
    a) Phân số nhỏ hơn số 0 gọi là phân số âm. Phân số lớn hơn
    số 0 gọi là phân số dương.
    b) Theo tính chất bắc cầu, phân số âm nhỏ hơn phân số
    dương.

    Các kiến thức cần nhớ trong bài

    So
    sánh
    phân
    số

    Quy
    tắc
    1

    Quy
    tắc
    2

    Với hai phân số có cùng một mẫu dương:
    Phân số nào có tử nhỏ hơn thì phân số đó
    nhỏ hơn, phân số nào có tử lớn hơn thì phân
    số đó lớn hơn.

    Để so sánh hai phân số có mẫu khác nhau,
    ta viết hai phân số đó ở dạng hai phân số có
    cùng một mẫu dương rồi so sánh hai phân
    số mới nhận được.

    BÀI 3: SO SÁNH PHÂN SỐ
    Bài 1: So sánh hai phân số
    5
    3
    a)
    và 24
    8
    Giải:
    a) Ta có  3  3.3  9


    8
    8.3 24



    9 5

    24 24

    3 5

    8
    24
    nên

    3

    5

    2
    b)
    5

    b) Ta có  2

    2

    5 5

    2 3

    Vì 5 5

    và3  3

    5 5

    2 3

    nên  5  5

    BÀI 3: SO SÁNH PHÂN SỐ
    Bài 2: Tổ 1 gồm 8 bạn có tổng chiều cao là 115 dm. Tổ 2 gồm
    10 bạn có tổng chiều cao là 138 dm. Hỏi chiều cao trung bình
    của các bạn ở tổ nào lớn hơn.

    115
    Chiều cao trung bình của các bạn ở tổ 1 là:
    8
    138
    Chiều cao trung bình của các bạn ở tổ 2 là:
    10
    138 138.4 552
    Có 115 115.5  575



    8
    8.5
    40
    10
    10.4
    40


    575 552

    40
    40

    nên

    dm
    dm

    115 138

    8
    10

    Vậy chiều cao trung bình của các bạn ở tổ 1 lớn hơn chiều cao
    trung bình của các bạn ở tổ 2.

    BÀI 3: SO SÁNH PHÂN SỐ
     11
    Bài 3: So sánh
    5
    dạng phân

    7

    4

    với -2 bằng cách viết -2 ở

     11
    5
    số có mẫu số thích hợp. Từ đó suy ra kết quả so sánh
    Giải:

    a) Ta có
    nên 11
     10 , vì  11  10
    2
    2

    5
    5
    5
    2

    8
    8 7

    2
    4
    4 vì 4

    7
    2
    4
    nên

     11
    7
    2
    4
    Từ đó suy ra 2

    .

     11  7

    4
    . Vậy5

    7
    4

    BÀI 3: SO SÁNH PHÂN SỐ
    5 3
    2
    2; ; ;  1; ;0
    Bài 4: Sắp xếp các số:
    6 5
    5
    Giải:

    10
    5

    + Ta có 2 

    3
    0 2
    suy ra
    5

    5  25  2  12
     30

    ;

    ;

    1

    + Ta có
     6 30 5
    30
    30
    Vậy  1 

    theo thứ tự tăng dần

    5 2
    3

    0 2
    6 5
    5

    1
    suy ra

    5 2

    0
    6 5

    BÀI 3: SO SÁNH PHÂN SỐ
    Hướng dẫn về nhà:
    - Ghi nhớ quy tắc so sánh phân số.
    - Biết sắp xếp một số phân số theo thứ tự từ lớn đến bé hoặc từ bé
    đến lớn.
    - Hoàn thành các bài tập 1,2,3,4 sgk.
    - Xem trước bài "phép cộng và phép trừ phân số”
     
    Gửi ý kiến