Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Lê Mạnh Cường)
  • (Ngô Văn Chinh)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Mua_an_do.flv Anhdepdongvat21.jpg Con_hay_doi_roi_se_biet1.flv Toc_xu_bay_len_troi_2.swf Dfe3bd913071.gif Duahaunghethuat2.jpg Bac_thieunhi.swf BacHo1.swf Hoa_no.swf Bluerose1.gif Hoa_nhi_dan_ngang_duoi.swf Hoa_co_lam_baner.swf Cayhoadao.jpg Mai34vx.jpg Dan_ga_trong_san.swf 23_935468414.jpg 7.gif Vi_sao_tho_cut_duoi__Truyen_ke_mam_non_360p.flv

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Website Phòng GD&ĐT Quận Cầu Giấy.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề thi học kì 2

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Đinh Thị Bích Liêm (trang riêng)
    Ngày gửi: 11h:24' 01-03-2024
    Dung lượng: 246.0 KB
    Số lượt tải: 819
    Số lượt thích: 0 người
    TRƯỜNG THCS MỸ THUẬN
    TỔ: KHTN

    ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II
    NĂM HỌC 2023 - 2024
    MÔN: TIN HỌC LỚP 8
    (Thời gian 45 phút không kể thời gian giao đề)

    I. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
    Mức độ nhận thức

    TT

    Nội
    dung/Đơn
    vị kiến
    thức

    Chương/
    Chủ đề

    Nhận biết

    TNKQ

    Thông hiểu

    TL

    TNKQ

    1

    Chủ đề E.
    Ứng dụng
    tin học

    Soạn thảo
    văn bản và
    phần mềm
    trình chiếu
    nâng cao

    12
    (C1,2,3,
    4,5,6,7,
    8,9,10,
    11,12)

    10
    (C13,1
    4,15,16
    ,17,18,
    19,20,2
    1,22)

    2

    Chủ đề F.
    Giải
    quyết vấn
    đề với sự
    trợ giúp
    của máy
    tính

    Lập trình
    trực quan

    4
    (C23,24
    ,25,26)

    2
    (C27,2
    8)

    16

    12

    Tổng
    Tỉ lệ %
    Tỉ lệ chung

    40%

    30%
    70%

    II. BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA
    TT Chương/
    Nội
    Mức độ đánh giá
    Chủ đề dung/Đơn vị
    kiến thức

    TL

    Vận
    dụng
    cao

    Vận
    dụng

    TN
    K
    Q

    TL

    TN
    K
    Q

    TL

    23
    câu
    65%
    (6,5
    điểm)

    1
    (C
    29)

    1
    (C
    30)

    1
    10
    %
    30%

    Tổng
    Điểm

    1
    20
    %

    7 câu
    25%
    (3,5
    điểm)

    30

    100 %

    Số câu hỏi theo mức độ nhận
    thức
    Nhận Thông Vận Vận

    biết

    4

    5

    Chủ đề
    E. Ứng
    dụng
    tin học

    Soạn thảo
    văn bản và
    phần mềm
    trình chiếu
    nâng cao

    Chủ đề Lập trình
    F. Giải trực quan
    quyết
    vấn đề
    với sự
    trợ giúp
    của
    máy
    tính

    Nhận biết
    - Biết khái niệm đánh số
    trang, đầu trang và chân
    trang. (Câu 1,2,3,4,5,6)
    - Biết cách trình bày văn
    bản và màu sắc trên trang
    chiếu hợp lý (Câu 7,8,9)
    - Nêu được khái niệm và
    tác dụng của bản mẫu
    trong bài trình chiếu (Câu
    10,11,12)
    Thông hiểu
    - Hiểu cách sử dụng, đánh
    số trang, đầu trang và
    chân
    trang
    (Câu
    13,14,15,16)
    - Nắm được các thao tác
    12(TN
    định dạng nâng cao cho
    )
    trang chiếu (Câu 17,18)
    - Hiểu những đặc trưng
    của bản mẫu (template) và
    các thao tác áp dụng bản
    mẫu vào trình chiếu (Câu
    19,20,21,22)
    Vận dụng
    – Sử dụng được phần
    mềm soạn thảo:
    + Thực hiện được các
    thao tác: chèn thêm, xoá
    bỏ, co dãn hình ảnh, vẽ
    hình đồ hoạ trong văn
    bản, tạo danh sách dạng
    liệt kê, đánh số trang,
    thêm đầu trang và chân
    trang. (Câu 29)
    Nhận biết
    4(TN)
    – Biết được cách để mô tả
    thuật
    toán
    (Câu
    23,24,25,26)
    Thông hiểu
    – Hiểu được chương trình
    là dãy các lệnh điều khiển
    máy tính thực hiện một
    thuật toán. (27,28)
    Vận dụng cao
    – Sử dụng được các khái
    niệm hằng, biến, kiểu dữ
    liệu, biểu thức ở các
    chương trình đơn giản
    trong môi trường lập trình

    hiểu

    dụng

    10(TN
    )

    1(TL
    )

    2(TN)

    dụng
    cao

    1(TL
    )

    trực quan. (Câu 30)
    – Mô tả được kịch bản
    đơn giản dưới dạng thuật
    toán và tạo được một
    chương trình đơn giản.
    – Thể hiện được cấu trúc
    tuần tự, rẽ nhánh và lặp ở
    chương trình trong môi
    trường lập trình trực quan.
    Tổng
    16 TN 12 TN 1 TL 1 TL
    Tỉ lệ %
    40%
    30% 10% 20%
    Tỉ lệ chung
    70%
    30%
    III. ĐỀ KIỂM TRA
    I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 điểm)
    Khoanh tròn vào đáp án trước câu trả lời đúng nhất, mỗi câu đúng được 0,25 điểm
    Câu 1: Đầu trang trong văn bản còn được gọi là gì?
    A. Border
    B. Toppage
    C. Header
    D. Homepage
    Câu 2: Chân trang trong văn bản còn được gọi là gì?
    A. Footer
    B. Bottomer
    C. Comment
    D. Textbox
    Câu 3: Từ nào còn thiếu trong chỗ trống:
    Đầu trang và chân trang là phần ….. với văn bản.
    A. riêng biệt
    B. kết hợp
    C. đối xứng
    D. bổ sung
    Câu 4: Đầu trang và chân trang không thể chứa nội dung gì dưới đây
    A. Tên tác giả
    B. Hình ảnh tác giả
    C. Video về tác giả
    D. Không thể chứa cả ba nội dung trên
    Câu 5: Không thể lựa chọn đặt số trang ở vị trí nào sau đây của văn bản:
    A. Đầu trang, giữa
    B. Bên trong lề trái
    C. Cuối trang, bên trái
    D. Có thể đặt ở cả ba vị trí trên
    Câu 6: Phương án nào sau đây là sai:
    A. Đánh số trang giúp người đọc biết độ dài của văn bản (nhìn số trang cuối)
    B. Đánh số trang, cùng với mục lục, giúp người đọc dễ dàng tìm thấy các phần cụ thể của văn
    bản.
    C. Đánh số trang cho phép trích dẫn một trang cụ thể của văn bản
    D. Phần mềm soạn thảo văn bản không có chức năng đánh số trang tự động.
    Câu 7: Phương án nào sau đây là đúng:
    A. Văn bản trên trang chiếu càng chi tiết, đầy đủ các tốt
    B. Văn bản trên trang chiếu cần ngắn gọn, súc tích
    C. Sử dụng càng nhiều màu sắc cho văn bản trên trang chiếu càng giúp người nghe tập trung
    D. Sử dụng càng nhiều loại phông chữ cho văn bản trên trang chiếu càng tốt
    Câu 8: Từ nào còn thiếu trong chỗ trống:
    Nên chọn màu văn bản có độ tương phản ….. với màu nền
    A. thấp
    B. bằng
    C. xấp xỉ
    D. cao
    Câu 9: Các bài trình chiếu về chủ đề lễ hội, giải trí nên sử dụng gam màu gì?
    A. Gam màu lạnh
    B. Gam màu trung tính
    C. Gam màu nóng
    D. Gam màu nhạt
    Câu 10: Bản mẫu trong phần mềm trình chiếu còn có tên là gì?
    A. Sample
    B. Form
    C. Pattern
    D. Template
    Câu 11: Bản mẫu có thể chứa những gì?
    A. bố cục
    B. màu sắc
    C. hiệu ứng
    D. Tất cả các phương án
    Câu 12: Đâu không phải là một trong những tác dụng chính của bản mẫu:
    A. Giúp bài trình chiếu có giao diện thống nhất

    B. Giảm dung lượng bài trình chiếu
    C. Giúp bài trình chiếu trở nên chuyên nghiệp hơn
    D. Tiết kiệm thời gian thiết kế
    Câu 13: Một bài văn bản có 4 trang. Nếu muốn thêm một đầu trang cho cả bài đó, em sẽ phải
    thực hiện mấy lần thao tác thêm đầu trang:
    A. 1 lần
    B. 2 lần
    C. 3 lần
    D. 4 lần
    Câu 14: Một văn bản có 4 trang. Nếu em thêm vào chân trang đầu tiên nội dung “Lớp 6A” thì
    trang cuối cùng sẽ tự động xuất hiện nội dung gì?
    A. Lớp 6A
    B. Lớp 6D
    C. Lớp 9A
    D. Không xuất hiện gì cả
    Câu 15: Để thực hiện đánh số trang cho văn bản, em cần thực hiện thao tác nào?
    A. Home/Page Number
    B. Insert/Page Number
    C. Design/Page Number
    D. View/Page Number
    Câu 16: Để thực hiện đánh số trang cho bài trình chiếu, em cần thực hiện thao tác nào
    A. Home/Slide Number
    B. Insert/Slide Number
    C. Insert/Header&Footer/Slide Number
    D. Cả B và C đều đúng
    Câu 17: Cửa sổ Page Number Format được cài đặt như hình dưới đây có nghĩa là gì?

    A. Số trang được đánh từ số 1
    B. Số trang được đánh từ số 3
    C. Chỉ trang 1, 2, 3 được đánh số trang
    D. Tất cả đều sai
    Câu 18: Tùy chọn nào dưới đây giúp cập nhật ngày trình bày một cách tự động?

    A. Update automatically
    B. Fixed 
    C. Slide Number
    D. Footer
    Câu 19: Đâu là điểm khác nhau giữa bản mẫu với mẫu định dạng?
    A. Bản mẫu thiết kế sẵn hình nền
    B. Bản mẫu có chứa màu sắc, phông chữ.
    C. Bản mẫu có chứa hiệu ứng động
    D. Bản mẫu thiết kế sẵn bố cục
    Câu 20: Để tìm kiếm một bản mẫu mới, em thực hiện thao tác nào trước tiên?
    A. File/Open
    B. File/New
    C. File/Inport
    D. File/Save as
    Câu 21: Để đưa đường dẫn tới một video vào trang chiếu, em thực hiện thao tác gì?
    A. Nháy chuột chọn một đối tượng, chọn Open/Links
    B. Nháy chuột chọn một đối tượng, chọn Insert/Links
    C. Nháy chuột chọn một đối tượng, chọn Open/Video
    D. Nháy chuột chọn một đối tượng, chọn Insert/Video
    Câu 22: Tệp bản mẫu của phần mềm trình chiếu có phần mở rộng là gì?

    A. .pptx
    B. .pptm
    C. .ppsx
    D. .potx
    Câu 23: Đâu không phải là cách để mô tả một thuật toán
    A. Liệt kê bằng ngôn ngữ tự nhiện
    B. Viết một bài luận
    C. Viết chương trình để máy tính hiểu và thực hiện được
    D. Dùng sơ đồ khối
    Câu 24: Để nhân vật di chuyển theo hình vuông, cần phải sửa câu lệnh nào trong đoạn
    chương trình dưới đây

    A. Câu lệnh “Khi bấm vào

    B. Câu lệnh “Lặp lại 4”
    C. Câu lệnh “di chuyển 60 bước”
    D. Câu lệnh “Xoay 120 độ”
    Câu 25: Để dừng việc vẽ hình ta sử dụng câu lệnh nào dưới đây
    A.

    B.

    C.
    D.
    Câu 26: Đoạn chương trình dưới đây có chứa cấu trúc nào?

    A. Cấu trúc tuần tự
    B. Cấu trúc rẽ nhánh
    C. Cấu trúc lặp
    D. Cả A và C
    Câu 27: Từ nào còn thiếu trong chỗ trống:
    ………. là dãy các lệnh điều khiển máy tính thực hiện một thuật toán.
    A. Danh sách
    B. Biểu thức 
    C. Chương trình
    D. Bài toán
    Câu 28: Cần chèn câu lệnh “Đợi 1 giây” vào vị trí nào trong đoạn chương trình dưới đây để
    điều khiển nhân vật dừng lại sau khi đi hết một cạnh của hình tam giác

    A. Chèn ngay bên dưới câu lệnh “Khi bấm vào

    B. Chèn ngay bên dưới câu lệnh “Lặp lại 3”
    C. Chèn ngay bên dưới câu lệnh “xoay 120 độ”
    D. Chèn ngay bên trên câu lênh “dừng lại kịch bản này”

    II. PHẦN TỰ LUẬN (3 điểm)
    Câu 29 (1 điểm) Khi soạn thảo văn bản để tạo danh sách có thứ tự ta thực hiện các nào?
    Câu 31 (2 điểm): Tạo một chương trình điều khiển nhân vật chú mèo vẽ hình ngũ giác.

    IV. HƯỚNG DẪN CHẤM
    I. TRẮC NGHIỆM (7 điểm):
    Câu

    1

    2

    3

    4

    5

    6

    7

    8

    9

    10

    11

    12

    13

    14

    Đáp án

    C

    A

    A

    C

    B

    D

    B

    D

    C

    D

    D

    B

    A

    A

    Câu

    15

    16

    17

    18

    19

    20

    21

    22

    23

    24

    25

    26

    27

    28

    Đáp án

    B

    D

    B

    A

    C

    B

    B

    D

    B

    D

    B

    D

    C

    C

    II. PHẦN TỰ LUẬN (3 điểm):
    - Ta thực hiện qua 3 bước
    Câu 29
    (1 điểm)

    B1: Chọn Home

    0,5

    B2: Nháy chuột vào hình tam giác nhỏ bên cạnh lệnh
    Numbering

    0,25

    B3: Chọn kiểu danh sách có thứ tự

    0,25
    0,25
    0,25
    0,25
    0,25

    Câu 30
    (1 điểm)

    0,25
    0,5
    0,25

    TỔ CM DUYỆT

    Tạ Quang Thanh

    BGH DUYỆT

    Mỹ Thuận, ngày 02 tháng 3 năm
    2024
    Người ra đề

    Đinh Thị Bích Liêm
     
    Gửi ý kiến