Chào mừng quý vị đến với Website Phòng GD&ĐT Quận Cầu Giấy.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Đề thi học kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đinh Thị Bích Liêm (trang riêng)
Ngày gửi: 11h:24' 01-03-2024
Dung lượng: 246.0 KB
Số lượt tải: 819
Nguồn:
Người gửi: Đinh Thị Bích Liêm (trang riêng)
Ngày gửi: 11h:24' 01-03-2024
Dung lượng: 246.0 KB
Số lượt tải: 819
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG THCS MỸ THUẬN
TỔ: KHTN
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II
NĂM HỌC 2023 - 2024
MÔN: TIN HỌC LỚP 8
(Thời gian 45 phút không kể thời gian giao đề)
I. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
Mức độ nhận thức
TT
Nội
dung/Đơn
vị kiến
thức
Chương/
Chủ đề
Nhận biết
TNKQ
Thông hiểu
TL
TNKQ
1
Chủ đề E.
Ứng dụng
tin học
Soạn thảo
văn bản và
phần mềm
trình chiếu
nâng cao
12
(C1,2,3,
4,5,6,7,
8,9,10,
11,12)
10
(C13,1
4,15,16
,17,18,
19,20,2
1,22)
2
Chủ đề F.
Giải
quyết vấn
đề với sự
trợ giúp
của máy
tính
Lập trình
trực quan
4
(C23,24
,25,26)
2
(C27,2
8)
16
12
Tổng
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
40%
30%
70%
II. BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA
TT Chương/
Nội
Mức độ đánh giá
Chủ đề dung/Đơn vị
kiến thức
TL
Vận
dụng
cao
Vận
dụng
TN
K
Q
TL
TN
K
Q
TL
23
câu
65%
(6,5
điểm)
1
(C
29)
1
(C
30)
1
10
%
30%
Tổng
Điểm
1
20
%
7 câu
25%
(3,5
điểm)
30
100 %
Số câu hỏi theo mức độ nhận
thức
Nhận Thông Vận Vận
biết
4
5
Chủ đề
E. Ứng
dụng
tin học
Soạn thảo
văn bản và
phần mềm
trình chiếu
nâng cao
Chủ đề Lập trình
F. Giải trực quan
quyết
vấn đề
với sự
trợ giúp
của
máy
tính
Nhận biết
- Biết khái niệm đánh số
trang, đầu trang và chân
trang. (Câu 1,2,3,4,5,6)
- Biết cách trình bày văn
bản và màu sắc trên trang
chiếu hợp lý (Câu 7,8,9)
- Nêu được khái niệm và
tác dụng của bản mẫu
trong bài trình chiếu (Câu
10,11,12)
Thông hiểu
- Hiểu cách sử dụng, đánh
số trang, đầu trang và
chân
trang
(Câu
13,14,15,16)
- Nắm được các thao tác
12(TN
định dạng nâng cao cho
)
trang chiếu (Câu 17,18)
- Hiểu những đặc trưng
của bản mẫu (template) và
các thao tác áp dụng bản
mẫu vào trình chiếu (Câu
19,20,21,22)
Vận dụng
– Sử dụng được phần
mềm soạn thảo:
+ Thực hiện được các
thao tác: chèn thêm, xoá
bỏ, co dãn hình ảnh, vẽ
hình đồ hoạ trong văn
bản, tạo danh sách dạng
liệt kê, đánh số trang,
thêm đầu trang và chân
trang. (Câu 29)
Nhận biết
4(TN)
– Biết được cách để mô tả
thuật
toán
(Câu
23,24,25,26)
Thông hiểu
– Hiểu được chương trình
là dãy các lệnh điều khiển
máy tính thực hiện một
thuật toán. (27,28)
Vận dụng cao
– Sử dụng được các khái
niệm hằng, biến, kiểu dữ
liệu, biểu thức ở các
chương trình đơn giản
trong môi trường lập trình
hiểu
dụng
10(TN
)
1(TL
)
2(TN)
dụng
cao
1(TL
)
trực quan. (Câu 30)
– Mô tả được kịch bản
đơn giản dưới dạng thuật
toán và tạo được một
chương trình đơn giản.
– Thể hiện được cấu trúc
tuần tự, rẽ nhánh và lặp ở
chương trình trong môi
trường lập trình trực quan.
Tổng
16 TN 12 TN 1 TL 1 TL
Tỉ lệ %
40%
30% 10% 20%
Tỉ lệ chung
70%
30%
III. ĐỀ KIỂM TRA
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 điểm)
Khoanh tròn vào đáp án trước câu trả lời đúng nhất, mỗi câu đúng được 0,25 điểm
Câu 1: Đầu trang trong văn bản còn được gọi là gì?
A. Border
B. Toppage
C. Header
D. Homepage
Câu 2: Chân trang trong văn bản còn được gọi là gì?
A. Footer
B. Bottomer
C. Comment
D. Textbox
Câu 3: Từ nào còn thiếu trong chỗ trống:
Đầu trang và chân trang là phần ….. với văn bản.
A. riêng biệt
B. kết hợp
C. đối xứng
D. bổ sung
Câu 4: Đầu trang và chân trang không thể chứa nội dung gì dưới đây
A. Tên tác giả
B. Hình ảnh tác giả
C. Video về tác giả
D. Không thể chứa cả ba nội dung trên
Câu 5: Không thể lựa chọn đặt số trang ở vị trí nào sau đây của văn bản:
A. Đầu trang, giữa
B. Bên trong lề trái
C. Cuối trang, bên trái
D. Có thể đặt ở cả ba vị trí trên
Câu 6: Phương án nào sau đây là sai:
A. Đánh số trang giúp người đọc biết độ dài của văn bản (nhìn số trang cuối)
B. Đánh số trang, cùng với mục lục, giúp người đọc dễ dàng tìm thấy các phần cụ thể của văn
bản.
C. Đánh số trang cho phép trích dẫn một trang cụ thể của văn bản
D. Phần mềm soạn thảo văn bản không có chức năng đánh số trang tự động.
Câu 7: Phương án nào sau đây là đúng:
A. Văn bản trên trang chiếu càng chi tiết, đầy đủ các tốt
B. Văn bản trên trang chiếu cần ngắn gọn, súc tích
C. Sử dụng càng nhiều màu sắc cho văn bản trên trang chiếu càng giúp người nghe tập trung
D. Sử dụng càng nhiều loại phông chữ cho văn bản trên trang chiếu càng tốt
Câu 8: Từ nào còn thiếu trong chỗ trống:
Nên chọn màu văn bản có độ tương phản ….. với màu nền
A. thấp
B. bằng
C. xấp xỉ
D. cao
Câu 9: Các bài trình chiếu về chủ đề lễ hội, giải trí nên sử dụng gam màu gì?
A. Gam màu lạnh
B. Gam màu trung tính
C. Gam màu nóng
D. Gam màu nhạt
Câu 10: Bản mẫu trong phần mềm trình chiếu còn có tên là gì?
A. Sample
B. Form
C. Pattern
D. Template
Câu 11: Bản mẫu có thể chứa những gì?
A. bố cục
B. màu sắc
C. hiệu ứng
D. Tất cả các phương án
Câu 12: Đâu không phải là một trong những tác dụng chính của bản mẫu:
A. Giúp bài trình chiếu có giao diện thống nhất
B. Giảm dung lượng bài trình chiếu
C. Giúp bài trình chiếu trở nên chuyên nghiệp hơn
D. Tiết kiệm thời gian thiết kế
Câu 13: Một bài văn bản có 4 trang. Nếu muốn thêm một đầu trang cho cả bài đó, em sẽ phải
thực hiện mấy lần thao tác thêm đầu trang:
A. 1 lần
B. 2 lần
C. 3 lần
D. 4 lần
Câu 14: Một văn bản có 4 trang. Nếu em thêm vào chân trang đầu tiên nội dung “Lớp 6A” thì
trang cuối cùng sẽ tự động xuất hiện nội dung gì?
A. Lớp 6A
B. Lớp 6D
C. Lớp 9A
D. Không xuất hiện gì cả
Câu 15: Để thực hiện đánh số trang cho văn bản, em cần thực hiện thao tác nào?
A. Home/Page Number
B. Insert/Page Number
C. Design/Page Number
D. View/Page Number
Câu 16: Để thực hiện đánh số trang cho bài trình chiếu, em cần thực hiện thao tác nào
A. Home/Slide Number
B. Insert/Slide Number
C. Insert/Header&Footer/Slide Number
D. Cả B và C đều đúng
Câu 17: Cửa sổ Page Number Format được cài đặt như hình dưới đây có nghĩa là gì?
A. Số trang được đánh từ số 1
B. Số trang được đánh từ số 3
C. Chỉ trang 1, 2, 3 được đánh số trang
D. Tất cả đều sai
Câu 18: Tùy chọn nào dưới đây giúp cập nhật ngày trình bày một cách tự động?
A. Update automatically
B. Fixed
C. Slide Number
D. Footer
Câu 19: Đâu là điểm khác nhau giữa bản mẫu với mẫu định dạng?
A. Bản mẫu thiết kế sẵn hình nền
B. Bản mẫu có chứa màu sắc, phông chữ.
C. Bản mẫu có chứa hiệu ứng động
D. Bản mẫu thiết kế sẵn bố cục
Câu 20: Để tìm kiếm một bản mẫu mới, em thực hiện thao tác nào trước tiên?
A. File/Open
B. File/New
C. File/Inport
D. File/Save as
Câu 21: Để đưa đường dẫn tới một video vào trang chiếu, em thực hiện thao tác gì?
A. Nháy chuột chọn một đối tượng, chọn Open/Links
B. Nháy chuột chọn một đối tượng, chọn Insert/Links
C. Nháy chuột chọn một đối tượng, chọn Open/Video
D. Nháy chuột chọn một đối tượng, chọn Insert/Video
Câu 22: Tệp bản mẫu của phần mềm trình chiếu có phần mở rộng là gì?
A. .pptx
B. .pptm
C. .ppsx
D. .potx
Câu 23: Đâu không phải là cách để mô tả một thuật toán
A. Liệt kê bằng ngôn ngữ tự nhiện
B. Viết một bài luận
C. Viết chương trình để máy tính hiểu và thực hiện được
D. Dùng sơ đồ khối
Câu 24: Để nhân vật di chuyển theo hình vuông, cần phải sửa câu lệnh nào trong đoạn
chương trình dưới đây
A. Câu lệnh “Khi bấm vào
”
B. Câu lệnh “Lặp lại 4”
C. Câu lệnh “di chuyển 60 bước”
D. Câu lệnh “Xoay 120 độ”
Câu 25: Để dừng việc vẽ hình ta sử dụng câu lệnh nào dưới đây
A.
B.
C.
D.
Câu 26: Đoạn chương trình dưới đây có chứa cấu trúc nào?
A. Cấu trúc tuần tự
B. Cấu trúc rẽ nhánh
C. Cấu trúc lặp
D. Cả A và C
Câu 27: Từ nào còn thiếu trong chỗ trống:
………. là dãy các lệnh điều khiển máy tính thực hiện một thuật toán.
A. Danh sách
B. Biểu thức
C. Chương trình
D. Bài toán
Câu 28: Cần chèn câu lệnh “Đợi 1 giây” vào vị trí nào trong đoạn chương trình dưới đây để
điều khiển nhân vật dừng lại sau khi đi hết một cạnh của hình tam giác
A. Chèn ngay bên dưới câu lệnh “Khi bấm vào
”
B. Chèn ngay bên dưới câu lệnh “Lặp lại 3”
C. Chèn ngay bên dưới câu lệnh “xoay 120 độ”
D. Chèn ngay bên trên câu lênh “dừng lại kịch bản này”
II. PHẦN TỰ LUẬN (3 điểm)
Câu 29 (1 điểm) Khi soạn thảo văn bản để tạo danh sách có thứ tự ta thực hiện các nào?
Câu 31 (2 điểm): Tạo một chương trình điều khiển nhân vật chú mèo vẽ hình ngũ giác.
IV. HƯỚNG DẪN CHẤM
I. TRẮC NGHIỆM (7 điểm):
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
Đáp án
C
A
A
C
B
D
B
D
C
D
D
B
A
A
Câu
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
Đáp án
B
D
B
A
C
B
B
D
B
D
B
D
C
C
II. PHẦN TỰ LUẬN (3 điểm):
- Ta thực hiện qua 3 bước
Câu 29
(1 điểm)
B1: Chọn Home
0,5
B2: Nháy chuột vào hình tam giác nhỏ bên cạnh lệnh
Numbering
0,25
B3: Chọn kiểu danh sách có thứ tự
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
Câu 30
(1 điểm)
0,25
0,5
0,25
TỔ CM DUYỆT
Tạ Quang Thanh
BGH DUYỆT
Mỹ Thuận, ngày 02 tháng 3 năm
2024
Người ra đề
Đinh Thị Bích Liêm
TỔ: KHTN
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II
NĂM HỌC 2023 - 2024
MÔN: TIN HỌC LỚP 8
(Thời gian 45 phút không kể thời gian giao đề)
I. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
Mức độ nhận thức
TT
Nội
dung/Đơn
vị kiến
thức
Chương/
Chủ đề
Nhận biết
TNKQ
Thông hiểu
TL
TNKQ
1
Chủ đề E.
Ứng dụng
tin học
Soạn thảo
văn bản và
phần mềm
trình chiếu
nâng cao
12
(C1,2,3,
4,5,6,7,
8,9,10,
11,12)
10
(C13,1
4,15,16
,17,18,
19,20,2
1,22)
2
Chủ đề F.
Giải
quyết vấn
đề với sự
trợ giúp
của máy
tính
Lập trình
trực quan
4
(C23,24
,25,26)
2
(C27,2
8)
16
12
Tổng
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
40%
30%
70%
II. BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA
TT Chương/
Nội
Mức độ đánh giá
Chủ đề dung/Đơn vị
kiến thức
TL
Vận
dụng
cao
Vận
dụng
TN
K
Q
TL
TN
K
Q
TL
23
câu
65%
(6,5
điểm)
1
(C
29)
1
(C
30)
1
10
%
30%
Tổng
Điểm
1
20
%
7 câu
25%
(3,5
điểm)
30
100 %
Số câu hỏi theo mức độ nhận
thức
Nhận Thông Vận Vận
biết
4
5
Chủ đề
E. Ứng
dụng
tin học
Soạn thảo
văn bản và
phần mềm
trình chiếu
nâng cao
Chủ đề Lập trình
F. Giải trực quan
quyết
vấn đề
với sự
trợ giúp
của
máy
tính
Nhận biết
- Biết khái niệm đánh số
trang, đầu trang và chân
trang. (Câu 1,2,3,4,5,6)
- Biết cách trình bày văn
bản và màu sắc trên trang
chiếu hợp lý (Câu 7,8,9)
- Nêu được khái niệm và
tác dụng của bản mẫu
trong bài trình chiếu (Câu
10,11,12)
Thông hiểu
- Hiểu cách sử dụng, đánh
số trang, đầu trang và
chân
trang
(Câu
13,14,15,16)
- Nắm được các thao tác
12(TN
định dạng nâng cao cho
)
trang chiếu (Câu 17,18)
- Hiểu những đặc trưng
của bản mẫu (template) và
các thao tác áp dụng bản
mẫu vào trình chiếu (Câu
19,20,21,22)
Vận dụng
– Sử dụng được phần
mềm soạn thảo:
+ Thực hiện được các
thao tác: chèn thêm, xoá
bỏ, co dãn hình ảnh, vẽ
hình đồ hoạ trong văn
bản, tạo danh sách dạng
liệt kê, đánh số trang,
thêm đầu trang và chân
trang. (Câu 29)
Nhận biết
4(TN)
– Biết được cách để mô tả
thuật
toán
(Câu
23,24,25,26)
Thông hiểu
– Hiểu được chương trình
là dãy các lệnh điều khiển
máy tính thực hiện một
thuật toán. (27,28)
Vận dụng cao
– Sử dụng được các khái
niệm hằng, biến, kiểu dữ
liệu, biểu thức ở các
chương trình đơn giản
trong môi trường lập trình
hiểu
dụng
10(TN
)
1(TL
)
2(TN)
dụng
cao
1(TL
)
trực quan. (Câu 30)
– Mô tả được kịch bản
đơn giản dưới dạng thuật
toán và tạo được một
chương trình đơn giản.
– Thể hiện được cấu trúc
tuần tự, rẽ nhánh và lặp ở
chương trình trong môi
trường lập trình trực quan.
Tổng
16 TN 12 TN 1 TL 1 TL
Tỉ lệ %
40%
30% 10% 20%
Tỉ lệ chung
70%
30%
III. ĐỀ KIỂM TRA
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 điểm)
Khoanh tròn vào đáp án trước câu trả lời đúng nhất, mỗi câu đúng được 0,25 điểm
Câu 1: Đầu trang trong văn bản còn được gọi là gì?
A. Border
B. Toppage
C. Header
D. Homepage
Câu 2: Chân trang trong văn bản còn được gọi là gì?
A. Footer
B. Bottomer
C. Comment
D. Textbox
Câu 3: Từ nào còn thiếu trong chỗ trống:
Đầu trang và chân trang là phần ….. với văn bản.
A. riêng biệt
B. kết hợp
C. đối xứng
D. bổ sung
Câu 4: Đầu trang và chân trang không thể chứa nội dung gì dưới đây
A. Tên tác giả
B. Hình ảnh tác giả
C. Video về tác giả
D. Không thể chứa cả ba nội dung trên
Câu 5: Không thể lựa chọn đặt số trang ở vị trí nào sau đây của văn bản:
A. Đầu trang, giữa
B. Bên trong lề trái
C. Cuối trang, bên trái
D. Có thể đặt ở cả ba vị trí trên
Câu 6: Phương án nào sau đây là sai:
A. Đánh số trang giúp người đọc biết độ dài của văn bản (nhìn số trang cuối)
B. Đánh số trang, cùng với mục lục, giúp người đọc dễ dàng tìm thấy các phần cụ thể của văn
bản.
C. Đánh số trang cho phép trích dẫn một trang cụ thể của văn bản
D. Phần mềm soạn thảo văn bản không có chức năng đánh số trang tự động.
Câu 7: Phương án nào sau đây là đúng:
A. Văn bản trên trang chiếu càng chi tiết, đầy đủ các tốt
B. Văn bản trên trang chiếu cần ngắn gọn, súc tích
C. Sử dụng càng nhiều màu sắc cho văn bản trên trang chiếu càng giúp người nghe tập trung
D. Sử dụng càng nhiều loại phông chữ cho văn bản trên trang chiếu càng tốt
Câu 8: Từ nào còn thiếu trong chỗ trống:
Nên chọn màu văn bản có độ tương phản ….. với màu nền
A. thấp
B. bằng
C. xấp xỉ
D. cao
Câu 9: Các bài trình chiếu về chủ đề lễ hội, giải trí nên sử dụng gam màu gì?
A. Gam màu lạnh
B. Gam màu trung tính
C. Gam màu nóng
D. Gam màu nhạt
Câu 10: Bản mẫu trong phần mềm trình chiếu còn có tên là gì?
A. Sample
B. Form
C. Pattern
D. Template
Câu 11: Bản mẫu có thể chứa những gì?
A. bố cục
B. màu sắc
C. hiệu ứng
D. Tất cả các phương án
Câu 12: Đâu không phải là một trong những tác dụng chính của bản mẫu:
A. Giúp bài trình chiếu có giao diện thống nhất
B. Giảm dung lượng bài trình chiếu
C. Giúp bài trình chiếu trở nên chuyên nghiệp hơn
D. Tiết kiệm thời gian thiết kế
Câu 13: Một bài văn bản có 4 trang. Nếu muốn thêm một đầu trang cho cả bài đó, em sẽ phải
thực hiện mấy lần thao tác thêm đầu trang:
A. 1 lần
B. 2 lần
C. 3 lần
D. 4 lần
Câu 14: Một văn bản có 4 trang. Nếu em thêm vào chân trang đầu tiên nội dung “Lớp 6A” thì
trang cuối cùng sẽ tự động xuất hiện nội dung gì?
A. Lớp 6A
B. Lớp 6D
C. Lớp 9A
D. Không xuất hiện gì cả
Câu 15: Để thực hiện đánh số trang cho văn bản, em cần thực hiện thao tác nào?
A. Home/Page Number
B. Insert/Page Number
C. Design/Page Number
D. View/Page Number
Câu 16: Để thực hiện đánh số trang cho bài trình chiếu, em cần thực hiện thao tác nào
A. Home/Slide Number
B. Insert/Slide Number
C. Insert/Header&Footer/Slide Number
D. Cả B và C đều đúng
Câu 17: Cửa sổ Page Number Format được cài đặt như hình dưới đây có nghĩa là gì?
A. Số trang được đánh từ số 1
B. Số trang được đánh từ số 3
C. Chỉ trang 1, 2, 3 được đánh số trang
D. Tất cả đều sai
Câu 18: Tùy chọn nào dưới đây giúp cập nhật ngày trình bày một cách tự động?
A. Update automatically
B. Fixed
C. Slide Number
D. Footer
Câu 19: Đâu là điểm khác nhau giữa bản mẫu với mẫu định dạng?
A. Bản mẫu thiết kế sẵn hình nền
B. Bản mẫu có chứa màu sắc, phông chữ.
C. Bản mẫu có chứa hiệu ứng động
D. Bản mẫu thiết kế sẵn bố cục
Câu 20: Để tìm kiếm một bản mẫu mới, em thực hiện thao tác nào trước tiên?
A. File/Open
B. File/New
C. File/Inport
D. File/Save as
Câu 21: Để đưa đường dẫn tới một video vào trang chiếu, em thực hiện thao tác gì?
A. Nháy chuột chọn một đối tượng, chọn Open/Links
B. Nháy chuột chọn một đối tượng, chọn Insert/Links
C. Nháy chuột chọn một đối tượng, chọn Open/Video
D. Nháy chuột chọn một đối tượng, chọn Insert/Video
Câu 22: Tệp bản mẫu của phần mềm trình chiếu có phần mở rộng là gì?
A. .pptx
B. .pptm
C. .ppsx
D. .potx
Câu 23: Đâu không phải là cách để mô tả một thuật toán
A. Liệt kê bằng ngôn ngữ tự nhiện
B. Viết một bài luận
C. Viết chương trình để máy tính hiểu và thực hiện được
D. Dùng sơ đồ khối
Câu 24: Để nhân vật di chuyển theo hình vuông, cần phải sửa câu lệnh nào trong đoạn
chương trình dưới đây
A. Câu lệnh “Khi bấm vào
”
B. Câu lệnh “Lặp lại 4”
C. Câu lệnh “di chuyển 60 bước”
D. Câu lệnh “Xoay 120 độ”
Câu 25: Để dừng việc vẽ hình ta sử dụng câu lệnh nào dưới đây
A.
B.
C.
D.
Câu 26: Đoạn chương trình dưới đây có chứa cấu trúc nào?
A. Cấu trúc tuần tự
B. Cấu trúc rẽ nhánh
C. Cấu trúc lặp
D. Cả A và C
Câu 27: Từ nào còn thiếu trong chỗ trống:
………. là dãy các lệnh điều khiển máy tính thực hiện một thuật toán.
A. Danh sách
B. Biểu thức
C. Chương trình
D. Bài toán
Câu 28: Cần chèn câu lệnh “Đợi 1 giây” vào vị trí nào trong đoạn chương trình dưới đây để
điều khiển nhân vật dừng lại sau khi đi hết một cạnh của hình tam giác
A. Chèn ngay bên dưới câu lệnh “Khi bấm vào
”
B. Chèn ngay bên dưới câu lệnh “Lặp lại 3”
C. Chèn ngay bên dưới câu lệnh “xoay 120 độ”
D. Chèn ngay bên trên câu lênh “dừng lại kịch bản này”
II. PHẦN TỰ LUẬN (3 điểm)
Câu 29 (1 điểm) Khi soạn thảo văn bản để tạo danh sách có thứ tự ta thực hiện các nào?
Câu 31 (2 điểm): Tạo một chương trình điều khiển nhân vật chú mèo vẽ hình ngũ giác.
IV. HƯỚNG DẪN CHẤM
I. TRẮC NGHIỆM (7 điểm):
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
Đáp án
C
A
A
C
B
D
B
D
C
D
D
B
A
A
Câu
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
Đáp án
B
D
B
A
C
B
B
D
B
D
B
D
C
C
II. PHẦN TỰ LUẬN (3 điểm):
- Ta thực hiện qua 3 bước
Câu 29
(1 điểm)
B1: Chọn Home
0,5
B2: Nháy chuột vào hình tam giác nhỏ bên cạnh lệnh
Numbering
0,25
B3: Chọn kiểu danh sách có thứ tự
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
Câu 30
(1 điểm)
0,25
0,5
0,25
TỔ CM DUYỆT
Tạ Quang Thanh
BGH DUYỆT
Mỹ Thuận, ngày 02 tháng 3 năm
2024
Người ra đề
Đinh Thị Bích Liêm
 






Các ý kiến mới nhất