Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Lê Mạnh Cường)
  • (Ngô Văn Chinh)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Mua_an_do.flv Anhdepdongvat21.jpg Con_hay_doi_roi_se_biet1.flv Toc_xu_bay_len_troi_2.swf Dfe3bd913071.gif Duahaunghethuat2.jpg Bac_thieunhi.swf BacHo1.swf Hoa_no.swf Bluerose1.gif Hoa_nhi_dan_ngang_duoi.swf Hoa_co_lam_baner.swf Cayhoadao.jpg Mai34vx.jpg Dan_ga_trong_san.swf 23_935468414.jpg 7.gif Vi_sao_tho_cut_duoi__Truyen_ke_mam_non_360p.flv

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Website Phòng GD&ĐT Quận Cầu Giấy.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề thi học kì 2

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Phạm Văn Ngôn
    Ngày gửi: 20h:08' 16-04-2024
    Dung lượng: 77.5 KB
    Số lượt tải: 114
    Số lượt thích: 0 người
    PHÒNG GD&ĐT CHÂU THÀNH
    TRƯỜNG THCS TRƯƠNG VĂN TRÌ
    Họ tên thí sinh:…………………….…..
    Lớp: …...
    SBD:…………………………..
    Bằng số

    Điểm

    Bằng chữ

    Thi Kiểm Tra Cuối HK II Chữ ký giám
    Năm học: 2023-2024
    thị
    Ngày thi:...............................GT 1................
    Môn thi: Tin học, khối: 7
    Thời gian: 45 phút.
    GT 2................
    Lời nhận xét của GK


    phách
    ..........

    Chữ kí giám khảo

    GK 1: ................ phách
    GK 2: ................ ..........

    ĐỀ 2
    I. Trắc nghiệm: (7.0đ)
    Câu 1. Khi đưa ảnh vào trang trình chiếu ta có thể:
    A. Thay đổi kích thước, vị trí của hình ảnh.
    B. Thay đổi lớp của hình ảnh, văn
    bản.
    C. Không thể thay đổi kích thước của hình ảnh.
    D. Cả A và B đúng
    Câu 2. Để thay đổi lớp của hình ảnh em chọn dải lệnh nào sau khi chọn hình ảnh?
    A. Home
    B. Insert
    C. Design
    D. Format
    Câu 3. Để thay đổi bố cục trang chiếu ta chọn lệnh nào?
    A. Chọn Home > Layout
    B. Chọn Home > Newslide
    C. Chọn Insert > Layout
    D. Chọn Insert > Shapes
    Câu 4. Để tạo một trang chiếu mới em sử dụng công cụ gì?
    A. File > New
    B. File > Open
    C. Home > New Slide D. Home > Layout
    Câu 5. Để tạo hiệu ứng cho các đối tượng trên trang chiếu ta chọn dải lệnh nào?
    A. Home
    B. Design
    C. Transitions
    D. Animations
    Câu 6. Công cụ sao chép và di chuyển nằm ở vị trí nào của phần mềm PowerPoint 2016?
    A. Nhóm lệnh Clipboard của dải lệnh Insert
    B. Nhóm lệnh Clipboard của dải lệnh Home
    C. Nhóm lệnh Font của dải lệnh Home
    D. Nhóm lệnh Slides của dải lệnh Home
    Câu 7. Đầu ra của bài toán tìm kiếm một số trong dãy số cho trước là:
    A. Số cần tìm
    B. Dãy số và số cần tìm
    C. Thông báo vị trí số được tìm thấy
    D. Thông báo vị trí số được tìm thấy hoặc thông báo không tìm thấy số cần tìm
    Câu 8. Chọn phát biểu đúng:
    A. Định dạng văn bản trong phần mềm trình chiếu khác với phần mềm soạn thảo văn bản.
    B. Nên chọn nhiều loại phông chữ, cỡ chữ, màu chữ trên trang chiếu.
    C. Trên một trang trình chiếu không nên dùng quá nhiều phông chữ, cỡ chữ, kiểu chữ, màu chữ.
    D. Cả ba đáp án là đúng.
    Câu 9. Vai trò của việc sử dụng hình ảnh trong trang trình chiếu?
    A. Để minh họa cho nội dung trình bày (kênh chữ, kênh tiếng).
    B. Giúp bài trình chiếu trở nên sinh động, hấp dẫn.
    C. Giúp người nghe dễ theo dõi, dễ hiểu nội dung hơn.
    D. Tất cả các đáp án trên.
    Câu 10. Cho dãy số A = {24, 28, 14, 18, 19, 12, 19}. Để tìm kiếm số 19 trong dãy theo thuật
    toán tìm kiếm tuần tự cần thực hiện mấy lần lặp?
    A. 5 lần
    B. 6 lần
    C. 7 lần
    D. 8 lần
    Câu 11. Tác dụng của việc sử dụng cấu trúc phân cấp trong bài trình chiếu là:
    A. Nội dung được trình bày một cách rõ ràng, mạch lạc.
    B. Giúp người xem dễ dàng hiểu được bố cục nội dung, logic trình bày.

    C. Cả A và B.
    (Thí sinh Không viết vào khung này)

    D. Cấu trúc phân cấp tương tự như danh sách liệt kê.
    Câu 12. Đâu là tên của phần mềm thiết kế bài trình chiếu:
    A. MS Paint
    B. MS PowerPoint
    C. MS Word
    D. MS Excel
    Câu 13. Khi tạo bài trình chiếu, em giới thiệu chủ đề của bài ở trang nào?
    A. Title Slide
    B. Content Slide
    C. Title Only
    D. Comparison
    Câu 14. Để tạo hiệu ứng chuyển trang ta chọn dải lệnh nào?
    A. Home
    B. Design
    C. Transitions
    D. Animations
    Câu 15. Chọn phát biểu đúng?
    A. Trang tiêu đề là trang đầu tiên, cung cấp thông tin về chủ đề của bài trình chiếu.
    B. Trang tiêu đề có vai trò quan trọng trong việc gây ấn tượng, thu hút sự chú ý của người xem
    ngay từ ban đầu.
    C. Ta có thể sao chép dữ liệu từ tệp văn bản sang trang trình chiếu
    D. Tất cả các đáp án trên
    Câu 16. Gõ phím nào để trình chiếu bắt đầu từ trang đầu tiên?
    A. F4
    B. F5
    C. F6
    D. F7
    Câu 17. Các công cụ định dạng văn bản của phần mềm PowerPoint 2016 nằm ở:
    A. Nhóm lệnh Clipboard
    B. Nhóm lệnh Slides
    C. Nhóm lệnh Fonts
    D. Nhóm lệnh Paragraph
    Câu 18. Thuật toán tìm kiếm tuần tự kết thúc khi:
    A. Tìm kiếm được vị trí số cần tìm.
    B. Thông báo không tìm thấy số cần tìm.
    C. Tìm thấy hoặc đã duyệt hết các phần tử trong dãy.
    D. Cả A, B, C đều sai.
    Câu 19. Để tìm kiếm một số trong dãy số bằng thuật toán tìm kiếm tuần tự, ta thực hiện:
    A. Lấy ngẫu nhiên một số trong dãy số để so sánh với số cần tìm.
    B. So sánh lần lượt từ số đầu tiên trong dãy số với số cần tìm.
    C. Sắp xếp dãy số theo thứ tự tăng dần.
    D. So sánh số cần tìm với số ở giữa dãy số.
    Câu 20. Để đưa hình ảnh minh họa từ tệp ảnh vào trang chiếu ta sử dụng công cụ nào?
    A. Insert > Table
    B. Insert > Pictures
    C. Insert > Shapes
    D. Insert >
    Chart
    Câu 21. Cho dãy số A = {24, 28, 14, 18, 19, 12, 29}. Để tìm kiếm số 39 trong dãy theo thuật
    toán tìm kiếm tuần tự cần thực hiện mấy lần lặp?
    A. 5 lần
    B. 6 lần
    C. 7 lần
    D. Không lần nào
    Câu 22. Để tìm kiếm một số trong dãy số bằng thuật toán tìm kiếm nhị phân, ta thực hiện:
    A. Lấy ngẫu nhiên một số trong dãy số để so sánh với số cần tìm.
    B. So sánh lần lượt từ số đầu tiên trong dãy số với số cần tìm.
    C. Sắp xếp dãy số theo thứ tự tăng dần.
    D. So sánh số cần tìm với số ở giữa dãy số.
    Câu 23. Với thuật toán tìm kiếm nhị phân. Hãy sắp xếp các bước thực hiện ở mỗi lần lặp:
    1. So sánh giá trị cần tìm với giá trị của phần tử giữa dãy đang xét.
    2. Nếu nhỏ hơn thì xét dãy ở nửa trước, nếu lớn hơn thì xét dãy ở nửa sau.
    3. Nếu bằng nhau thì thông báo vị trí tìm thấy và kết thúc.

    4. Nếu dãy rỗng thì thông báo không tìm thấy và kết thúc tìm kiếm, không thì quay lại bước 1.
    (Thí sinh Không viết vào khung này)

    A. 1 – 2 – 3 – 4
    B. 1 – 3 – 4 – 2
    C. 1 – 3 – 2 – 4
    D. 1 – 2 – 4 – 3
    Câu 24. Bài toán: Thực hiện tìm một số bất kì trong dãy số. Đầu vào của bài toán tìm kiếm một
    số trong dãy số cho trước là:
    A. Dãy số
    B. Số cần tìm
    C. Dãy số và số cần tìm
    D. Vị trí tìm thấy

    Câu 25. Ưu điểm của thuật toán tìm kiếm nhị phân là:
    A. Thu hẹp được phạm vi tìm kiếm chỉ còn tối đa là một nửa sau mỗi lần lặp.
    B. Số lần lặp tương tự như thuật toán tìm kiếm tuần tự.
    C. Thuật toán chia bài toán thành những bài toán nhỏ hơn giúp tăng hiệu quả tìm kiếm.
    D. Cả A và C
    Câu 26. Với dãy số lần lượt là: 12, 14, 15, 18, 19, 21, 24, 25, 26. Nếu thực hiện theo thuật toán
    tìm kiếm nhị phân để tìm số 21 ta cần thực hiện mấy lần lặp?
    A. 2 lần
    B. 3 lần
    C. 4 lần
    D. 5 lần
    Câu 27. Điều kiện để thực hiện thật toán tìm kiếm nhị phân là:
    A. Dãy số chưa được sắp xếp.
    B. Dãy số đã được sắp xếp không giảm.
    C. Dãy số được sắp xếp không tăng.
    D. Cả A và B đều đúng.
    Câu 28. Tìm một từ tiếng Anh trong cuốn từ điển, em sẽ tìm kiếm theo cách nào nhanh nhất?
    A. Tìm kiếm tuần tự
    B. Tìm kiếm nhị phân
    C. Cả A và B đều không áp dụng được.
    D. Cả A và B đều áp dụng được.
    II. Tự luận: (3.0đ)
    Câu 1. Thuật toán sắp xếp nỗi bọt thực hiện như thế nào? (0.75)
    Câu 2: Khái niệm hiệu ứng động:? (0.75Đ)
    Câu 3: Sử dụng ảnh minh họa, hiệu ứng động hợp lí có tác dụng gì? (0.75Đ)
    Câu 4: Cấu trúc phân cấp: (0.75Đ)

    Bài làm:
    ……………………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………………

    (Thí sinh Không viết vào khung này)

    ……………………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………………
    Phước Hảo, ngày tháng 4 năm 2024
    TTCM
    HIỆU TRƯỞNG
    (Kí, ghi rõ họ tên)
    (Kí, đóng dấu, ghi rõ họ tên)

    PHIẾU SOI – ĐÁP ÁN
    (Dành cho giám khảo)
    PHÒNG GD&ĐT CHÂU THÀNH
    ĐÁP ÁN THI HKII
    TRƯỜNG THCS TRƯƠNG VĂN TRÌ
    MÔN : TIN HỌC KHỐI 7
    I.

    Trắc nghiệm: (7.0 đ) Mỗi câu đúng đạt 0.25 đ
    1.C
    2.B
    3.A
    4.C
    5.D
    6.B
    7.C
    8.C
    9.D
    10.B
    11.D
    12.D
    13.A
    14.C
    15.D
    16.B
    17.D
    18.C
    19.B
    20.A
    21.C
    22.D
    23.B
    24.C
    25.D
    26.B
    27.C
    28.B
    II.
    Tự luận: (3.0 đ)
    Câu `1: Thuật toán sắp xếp nỗi bọt thực hiện như thế nào? (0.75Đ)
    Thuật toán sắp xếp nỗi bọt thực hiện sắp xếp dãy phần tử (không giảm hay không tăng)
    bằng cách thực hiện lặp đi lặp lại việc đổi chổ hai phần tử liền kề nếu chúng sai thứ tự.
    Câu 2: Khái niệm hiệu ứng động:? (0.75Đ)
    Hiệu ứng động trong bài trình chiếu là cách thức và thời điểm xuất hiện của các trang
    trình chiếu và các đối tượng trên trang trình chiếu khi thực hiện trình chiếu.
    Câu 3: Sử dụng ảnh minh họa, hiệu ứng động hợp lí có tác dụng gì? (0.75Đ)
    Để đạt hiệu quả truyền tải thông tin, bài trình chiếu cần có cấu trúc rõ ràng, mạch lạc; sử
    dụng kết hợp kênh chữ, kênh hình, hiệu ứng động một cách hợp lí, hài hòa.
    Câu 4: Cấu trúc phân cấp: (0.75Đ)
    Trình bày nội dung theo cấu trúc phân cấp là cách trình bày theo danh sách các mục ở những
    mức phân cấp khác nhau. Mỗi mục có kí hiệu đầu mục. Đây là cách giúp nội dung được trình
    bà, truyền tải một cách rỏ ràng, mạch lạc.
    TTCM
    (Kí, ghi rõ họ tên)

    Phước Hảo, ngày tháng 4 năm 2024
    HIỆU TRƯỞNG
    (Kí, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
     
    Gửi ý kiến