Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Lê Mạnh Cường)
  • (Ngô Văn Chinh)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Mua_an_do.flv Anhdepdongvat21.jpg Con_hay_doi_roi_se_biet1.flv Toc_xu_bay_len_troi_2.swf Dfe3bd913071.gif Duahaunghethuat2.jpg Bac_thieunhi.swf BacHo1.swf Hoa_no.swf Bluerose1.gif Hoa_nhi_dan_ngang_duoi.swf Hoa_co_lam_baner.swf Cayhoadao.jpg Mai34vx.jpg Dan_ga_trong_san.swf 23_935468414.jpg 7.gif Vi_sao_tho_cut_duoi__Truyen_ke_mam_non_360p.flv

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Website Phòng GD&ĐT Quận Cầu Giấy.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề thi học kì 1

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Đỗ Phong
    Ngày gửi: 16h:49' 25-12-2022
    Dung lượng: 42.9 KB
    Số lượt tải: 144
    Số lượt thích: 0 người
    PHÒNG GD HUYỆN QUẢNG XƯƠNG
    TRƯỜNG THCS QUẢNG NHAM

    KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I
    MÔN: TIN HỌC 7

    Mức độ nhận thức
    TT

    Chương/chủ đề

    Nội dung/đơn vị kiến thức

    Nhận biết
    TNKQ

    Thông hiểu

    TL

    TNKQ

    TL

    Vận dụng
    TNK
    Q

    TL

    1

    Chủ đề A: Máy tính
    và cộng đồng

    1. Sơ lược về các thành phần của
    máy tính
    2. Khái niệm hệ điều hành và phần
    mềm ứng dụng

    2

    Chủ đề C: Tổ chức
    lưu trữ, tìm kiếm và
    trao đổi thông tin

    Mạng xã hội và một số kênh trao đổi
    thôngtin thông dụng trên Internet

    3

    1

    Văn hoá ứng xử qua phương tiện
    truyền thông số

    1

    2

    Làm quen với bảng tính điện tử.

    3

    1

    1

    8

    6

    2

    3
    4

    Chủ đề D: Đạo đức,
    pháp luật và văn
    hoá trong môi
    trường số.
    Chủ đề E: Ứng
    dụng tin học

    Tổng
    Tỉ lệ %
    Tỉ lệ chung

    1

    Vận dụng
    cao
    T
    TNKQ
    L

    1
    1

    40%

    1

    10%
    1.0
    15%
    1.5
    20%
    2.0

    1

    30%
    70%

    Tổng
    % điểm

    25%
    2.5
    30%
    3.0

    1

    20%

    10%
    30%

    100%
    100%

    PHÒNG GD QUẢNG XƯƠNG
    TRƯỜNG THCS QUẢNG NHAM

    TT
    1

    Chương/
    Chủ đề

    KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I
    MÔN: TIN HỌC 7

    Nội dung/Đơn vị
    kiến thức

    Chủ đề A: Máy
    tính và cộng
    đồng

    Mức độ đánh giá
    Nhận biết
    – Biết và nhận ra được các thiết bị vào ra trong mô hình thiết
    bị máy tính, tính đa dạng và hình dạng của các thiết bị.
    (Chuột, bàn phím, màn hình, loa, màn hình cảm ứng, máy
    quét, camera,…)

    1. Sơ lược về các
    thành phần của
    máy tính

    Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
    Nhận Thôn Vận
    Vận
    biết g hiểu dụng dụng cao

    1TN

    – Biết được chức năng của một số thiết bị vào ra trong thu
    thập, lưu trữ, xử lí và truyền thông tin. (Chuột, bàn phím, màn
    hình, loa, màn hình cảm ứng, máy quét, camera,…)
    Thông hiểu

    – Nêu được ví dụ cụ thể về những thao tác không đúng cách
    sẽ gây ra lỗi cho các thiết bị và hệ thống xử lí thông tin.
    Vận dụng
    – Thực hiện đúng các thao tác với các thiết bị thông dụng của
    máy tính.
    2. Khái niệm hệ Nhận biết
    điều hành và phần – Biết được tệp chương trình cũng là dữ liệu, có thể được lưu
    mềm ứng dụng
    trữ trong máy tính.
    – Nêu được tên một số phần mềm ứng dụng đã sử dụng (Phần
    mềm luyện gõ phím, Word, Paint, …..)
    – Nêu được một số biện pháp để bảo vệ máy tính cá nhân, tài
    khoản và dữ liệu cá nhận. (Cài mật khẩu máy tính, đăng xuất
    tài khoản khi hết phiên làm việc, sao lưu dữ liệu, quét virus…)
    Thông hiểu
    – Giải thích được chức năng điều khiển của hệ điều hành, qua

    1TN

    1TN

    đó phân biệt được hệ điều hành với phần mềm ứng dụng.
    – Phân biệt được loại tệp thông qua phần mở rộng.
    Vận dụng
    – Thao tác thành thạo với tệp và thư mục.
    - Kể tên được các thao tác với hệ điều hành
    Nhận biết
    – Nhận biết một số website là mạng xã hội (Facebook,
    YouTube, Zalo, Instagram …)

    2

    3

    Chủ đề C: Tổ
    chức lưu trữ,
    tìm kiếm và
    trao đổi thông
    tin

    Chủ đề D: Đạo
    đức, pháp luật
    và văn hoá
    trong môi
    trường số.

    Mạng xã hội và
    một số kênh trao
    đổi thông tin
    thông dụng trên
    Internet

    Văn hoá ứng xử
    qua phương tiện
    truyền thông số

    – Nêu được tên kênh và thông tin trao đổi chính trên kênh đó
    như Youtube cho phép trao đổi, chia sẻ …về Video; Website
    nhà trường chứa các thông tin về hoạt động giáo dục của nhà
    trường, …..)
    – Nêu được một số chức năng cơ bản của mạng xã hội: kết
    nối, giao lưu, chia sẻ, thảo luận và trao đổi thông tin…
    Thông hiểu
    – Nêu được ví dụ cụ thể về hậu quả của việc sử dụng thông tin
    vào mục đích sai trái.
    Vận dụng
    – Sử dụng được một số chức năng cơ bản của một mạng xã
    hội để giao lưu và chia sẻ thông tin: tạo tài khoản, hồ sơ trực
    tuyến, kết nối với bạn cùng lớp, chia sẻ tài liệu học tập, tạo
    nhóm trao đổi ….
    Nhận biết

    1TL

    1TN

    1TN

    1TN
    1TN

    – Biết được tác hại của bệnh nghiện Internet.
    – Nêu được cách ứng xử hợp lí khi gặp trên mạng hoặc các
    kênh truyền thông tin số những thông tin có nội dung xấu,
    thông tin không phù hợp lứa tuổi.
    Thông hiểu
    – Nêu được một số ví dụ truy cập không hợp lệ vào các nguồn

    1TN

    2TN

    thông tin và kênh truyền thông tin.
    Vận dụng
    – Biết nhờ người lớn giúp đỡ, tư vấn khi cần thiết, chẳng hạn
    khi bị bắt nạt trên mạng.
    – Lựa chọn được các biện pháp phòng tránh bệnh nghiện
    Internet.
    Vận dụng cao

    4

    Chủ đề E: Ứng
    dụng tin học

    – Thực hiện được giao tiếp qua mạng (trực tuyến hay không
    trực tuyến) theo đúng quy tắc và bằng ngôn ngữ lịch sự, thể
    hiện ứng xử có văn hoá.
    Nhận biết
    – Nêu được một số chức năng cơ bản của phần mềm bảng
    tính.
    Thông hiểu
    – Giải thích được việc đưa các công thức vào bảng tính là
    một cách điều
    khiển tính toán tự động trên dữ liệu.
    Vận dụng
    – Thực hiện được một số thao tác đơn giản với trang tính.
    Làm quen với bảng
    – Thực hiện được một số phép toán thông dụng, sử dụng
    tính điện tử.
    được một số hàm đơn giản như: MAX, MIN, SUM,
    AVERAGE, COUNT
    – Sử dụng được công thức và dùng được địa chỉ trong công
    thức, tạo được bảng tính đơn giản có số liệu tính toán bằng
    công thức.
    Vận dụng cao
    – Sử dụng được bảng tính điện tử để giải quyết một vài công
    việc cụ thể đơn giản.

    Tổng
    Tỉ lệ %
    Tỉ lệ chung

    1TL

    3TN

    1TN
    1TL

    8 TN

    6 TN

    2 TL

    1 TL

    40%
    30%
    70%

    20%

    10%
    30%

    PHÒNG GD QUẢNG XƯƠNG
    TRƯỜNG THCS QUẢNG NHAM

    TT
    1

    Chương/
    Chủ đề

    Nội dung/Đơn vị
    kiến thức

    Chủ đề A: Máy
    tính và cộng
    đồng

    BẢNG HƯỚNG DẪN RA ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I
    MÔN: TIN HỌC 7

    Mức độ đánh giá
    Nhận biết
    – Biết và nhận ra được các thiết bị vào ra trong mô hình thiết
    bị máy tính, tính đa dạng và hình dạng của các thiết bị.
    (Chuột, bàn phím, màn hình, loa, màn hình cảm ứng, máy
    quét, camera,…) (câu 1)

    1. Sơ lược về các
    thành phần của
    máy tính

    – Biết được chức năng của một số thiết bị vào ra trong thu
    thập, lưu trữ, xử lí và truyền thông tin. (Chuột, bàn phím, màn
    hình, loa, màn hình cảm ứng, máy quét, camera,…)

    Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
    Nhận Thông Vận
    Vận
    biết
    hiểu dụng dụng cao

    1TN

    Thông hiểu

    – Nêu được ví dụ cụ thể về những thao tác không đúng cách
    sẽ gây ra lỗi cho các thiết bị và hệ thống xử lí thông tin. (câu
    2)
    Vận dụng
    – Thực hiện đúng các thao tác với các thiết bị thông dụng của
    máy tính.
    2. Khái niệm hệ Nhận biết
    điều hành và phần – Biết được tệp chương trình cũng là dữ liệu, có thể được lưu
    mềm ứng dụng
    trữ trong máy tính.
    – Nêu được tên một số phần mềm ứng dụng đã sử dụng (Phần
    mềm luyện gõ phím, Word, Paint, …..) (câu 3)
    – Nêu được một số biện pháp để bảo vệ máy tính cá nhân, tài
    khoản và dữ liệu cá nhận. (Cài mật khẩu máy tính, đăng xuất
    tài khoản khi hết phiên làm việc, sao lưu dữ liệu, quét virus…)

    1TN

    1TN

    TT

    Chương/
    Chủ đề

    Nội dung/Đơn vị
    kiến thức

    Mức độ đánh giá

    Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
    Nhận Thông Vận
    Vận
    biết
    hiểu dụng dụng cao

    Thông hiểu
    – Giải thích được chức năng điều khiển của hệ điều hành, qua
    đó phân biệt được hệ điều hành với phần mềm ứng dụng.
    – Phân biệt được loại tệp thông qua phần mở rộng.
    Vận dụng
    – Thao tác thành thạo với tệp và thư mục.
    - Kể tên được các thao tác với hệ điều hành (câu 1)
    Nhận biết
    – Nhận biết một số website là mạng xã hội (Facebook,
    YouTube, Zalo, Instagram …) (câu 4)

    2

    3

    Chủ đề C: Tổ
    chức lưu trữ,
    tìm kiếm và
    trao đổi thông
    tin

    Chủ đề D: Đạo
    đức, pháp luật
    và văn hoá

    Mạng xã hội và
    một số kênh trao
    đổi thông tin
    thông dụng trên
    Internet

    Văn hoá ứng xử
    qua phương tiện
    truyền thông số

    – Nêu được tên kênh và thông tin trao đổi chính trên kênh đó
    như Youtube cho phép trao đổi, chia sẻ …về Video; Website
    nhà trường chứa các thông tin về hoạt động giáo dục của nhà
    trường, …..) (câu 5)

    1TL

    1TN

    – Nêu được một số chức năng cơ bản của mạng xã hội: kết 1TN
    nối, giao lưu, chia sẻ, thảo luận và trao đổi thông tin… (câu 7)
    Thông hiểu
    – Nêu được ví dụ cụ thể về hậu quả của việc sử dụng thông tin 1TN
    vào mục đích sai trái. (câu 6)
    Vận dụng
    – Sử dụng được một số chức năng cơ bản của một mạng xã
    hội để giao lưu và chia sẻ thông tin: tạo tài khoản, hồ sơ trực
    tuyến, kết nối với bạn cùng lớp, chia sẻ tài liệu học tập, tạo
    nhóm trao đổi ….
    Nhận biết
    – Biết được tác hại của bệnh nghiện Internet.
    – Nêu được cách ứng xử hợp lí khi gặp trên mạng hoặc các

    1TN

    TT

    Chương/
    Chủ đề

    Nội dung/Đơn vị
    kiến thức

    Mức độ đánh giá

    Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
    Nhận Thông Vận
    Vận
    biết
    hiểu dụng dụng cao

    kênh truyền thông tin số những thông tin có nội dung xấu,
    thông tin không phù hợp lứa tuổi. (câu 8)
    1TN
    Thông hiểu
    – Nêu được một số ví dụ truy cập không hợp lệ vào các nguồn
    thông tin và kênh truyền thông tin. (câu 9, câu 10)

    2TN

    Vận dụng
    – Biết nhờ người lớn giúp đỡ, tư vấn khi cần thiết, chẳng hạn
    khi bị bắt nạt trên mạng.

    trong môi
    trường số.

    – Lựa chọn được các biện pháp phòng tránh bệnh nghiện
    Internet.
    Vận dụng cao
    – Thực hiện được giao tiếp qua mạng (trực tuyến hay không
    trực tuyến) theo đúng quy tắc và bằng ngôn ngữ lịch sự, thể
    hiện ứng xử có văn hoá. (Câu 3)
    Nhận biết
    – Nêu được một số chức năng cơ bản của phần mềm bảng
    tính. (Câu 11, câu12, câu 13)
    4

    1TL

    3TN

    Thông hiểu
    Làm quen với bảng – Giải thích được việc đưa các công thức vào bảng tính là một
    tính điện tử.
    cách điều khiển tính toán tự động trên dữ liệu. (câu 14)

    Chủ đề E: Ứng
    dụng tin học

    1TN

    Vận dụng
    – Thực hiện được một số thao tác đơn giản với trang tính.

    1TL

    - Nêu được các thao tác với hàng và cột (câu 2)
    Tổng
    Tỉ lệ %

    8 TN
    40%

    6 TN
    30%

    2 TL
    20%

    1 TL
    10%

    TT

    Chương/
    Chủ đề

    Nội dung/Đơn vị
    kiến thức

    Tỉ lệ chung

    Mức độ đánh giá

    Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
    Nhận Thông Vận
    Vận
    biết
    hiểu dụng dụng cao
    70%
    30%

    PHÒNG GD QUẢNG XƯƠNG
    TRƯỜNG THCS QUẢNG NHAM
    Họ và tên :…………………………………….…..

    ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
    MÔN: TIN HỌC 7
    Lớp :................

    A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 điểm)
    Hãy chọn duy nhất 1 đáp án đúng:
    Câu 1: Thiết bị nào sau đây là thiết bị vào-ra?
    A. Thân máy

    B. Ổ cứng

    C. Nguồn máy D. Màn hình cảm ứng

    Câu 2: Khi cắm chuột có dây vào máy tính laptop qua cổng USB nhưng không cắm được, vì sao?
    A. Laptop không có cổng USB

    B. Không đúng chiều trên dưới

    C. Chọn sai chuột

    D. Lắp pin không đúng chiều

    Câu 3: Phần mềm soạn thảo văn bản, trình duyệt web, thư điện tử được gọi là?
    A. Hệ điều hành

    B. Hệ windows

    C. Trình duyệt web

    D. Phần mềm ứng dụng

    Câu 4: Trong các ứng dụng sau, ứng dụng nào thuộc mạng xã hội?
    A. Windows

    B. Word

    C. Excel

    D. Facebook

    Câu 5: Trong các website sau đây, website nào là mạng xã hội?
    A. https://zalo.me

    B. https://thieunien.vn

    C. https://hocmai.vn

    D. https://baobinhdinh.vn

    Câu 6: Tài khoản Facebook của em, em cho bạn em biết và dùng chung sẽ gây nên hậu quả gì?
    A. Em bị mất tiền

    B. Tài khoản có thể bị hack

    C. Tài khoản bị đóng băng

    D. Không sao cả

    Câu 7  : Lợi ích mạng xã hội đem lại cho người dùng
    A. Giúp ta có cơ hội kết nối nhiều người trên khắp thế giới
    B. Chia sẻ thông tin và niềm vui
    C. Dễ dàng trao đổi thông tin, thảo luận các vấn đề trong cuộc sống
    D.Tất cả các ý trên
    Câu 8: Cần lưu ý điều gì khi sử dụng phương tiện truyền thông số nơi công cộng?
    A. Tôn trọng những người xung quanh
    B. Không cần quan tâm người khác
    C. Tự ý quay phim chụp hình người khác
    D. Nói chuyện to cho mọi người cùng nghe
    Câu 9: Em sẽ làm gì khi bị một người bạn của mình gắn thẻ trên Facebook có nội dung xấu?
    A. Chia sẻ cho bạn bè cùng biết
    B. Yêu cầu bạn đó gỡ thẻ của mình
    C. Yêu cầu bạn xoá bài viết đó
    D. B và C đều đúng
    Câu 10: Nghiện game dẫn đến hậu quả gì?
    A. Tinh thần hưng phấn, học tập tốt
    B. Chơi game càng ngày càng giỏi
    C. Suy kiệt sức khoẻ, dẫn đến tử vong
    D. Không gây hậu quả gì
    Câu 11: Phần mềm bảng tính điện tử dùng để làm gì?

    A. Soạn thảo văn bản
    B. Vẽ sơ đồ tư duy
    C. Tạo bài trình chiếu
    D. Tính toán với dữ liệu trình bày dạng bảng
    Câu 12: Tệp Excel mới mở (chưa lưu) có tên mặc định là gì?
    A. Book1
    B. Excel1
    C. Home1
    D. Doc1
    Câu 13: Địa chỉ của khối được xác định là cặp địa chỉ của:
    A. 2 ô cách nhau
    B. Ô góc trên bên trái và góc dưới bên phải
    C. hàng đầu và hàng cuối có ô nằm trên
    D. Cột đầu và cột cuối có ô nằm trên
    Câu 14: Hiển thị số liệu dưới dạng phần trăm, thao tác nhanh bằng lệnh nào?
    A. #
    B. $
    C. %
    D. *
    B. PHẦN TỰ LUẬN (3.0 điểm)
    Câu 1: (1.0 điểm) Hãy nêu các thao tác để tạo thư mục Học tập trong ổ D?
    Câu 2: (1.0 điểm)
    A

    B

    1

    C

    D

    SỐ HỌC SINH GIỎI KHỐI 7

    2

    STT

    Lớp

    Nam

    Nữ

    3

    1

    7E

    2

    15

    4

    2

    7G

    10

    11

    5

    E

    Tổng cộng

    TRUNG BÌNH

    Hãy lập công thức hoặc hàm thích hợp để tính:
    a. Tổng số học sinh giỏi của mỗi lớp tại ô E3 và E4?
    b. Trung bình mỗi lớp có bao nhiêu học sinh giỏi tại ô E5?
    Câu 3: (1.0 điểm) Bạn An và bạn Bình là đôi bạn thân của nhau từ rất lâu. Tuy nhiên, có một sự việc hiểu lầm
    giữa hai bạn nên hai bạn trở thành đối đầu với nhau. Bạn An đăng lên facebook kể lại việc làm không tốt của
    bạn Bình mà bạn Bình đã kể cho An nghe lúc còn thân nhau để các bạn trong lớp biết và tránh xa không chơi
    với bạn Bình. Theo em, bạn An làm như vậy là đúng hay sai? Vì sao?

    HƯỚNG DẪN CHẤM
    BIỂU ĐIỂM ĐỀ KIỂM TRA TIN 7 CUỐI KÌ I

    A. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (7.0 điểm )
    Câu

    1

    2

    3

    4

    5

    6

    7

    8

    9

    10

    11

    12

    13

    14

    Đáp án

    D

    B

    D

    D

    A

    B

    D

    A

    D

    C

    D

    A

    B

    C

    B. PHẦN TỰ LUẬN: (3.0 điểm)
    CÂU
    Câu 1

    ĐÁP ÁN

    - Mở This PC, mở ổ đĩa D
    - Trong nền của sổ, nháy nút phải chuột, chọn New Folder
    - Gõ tên cho thư mục: Học tập
    - Nhấn enter hoặc nháy chuột trong nền cửa sổ

    Viết được công thức hoặc hàm:
    Câu 2

    ĐIỂM TP

    0.25
    0.25
    0.25
    0.25

    điểm
    điểm
    điểm
    điểm

    TỔNG

    1.0 điểm

    0.25 điểm
    0.25 điểm
    0.5 điểm

    1.0 điểm

    0,5 điểm
    Bạn An làm vậy là sai
    Vì: Thông tin mỗi người chúng ta nên tôn trọng bí mật cá nhân
    của người khác và không đăng tải chuyện của người khác lên
    mạng xã hội khi chưa được sự đồng ý của người đó.
    0,5 điểm

    1.0 điểm

    - Tính ô E3
    - Tính ô E4
    - Tính ô E5

    Câu 3
     
    Gửi ý kiến