Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Lê Mạnh Cường)
  • (Ngô Văn Chinh)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Mua_an_do.flv Anhdepdongvat21.jpg Con_hay_doi_roi_se_biet1.flv Toc_xu_bay_len_troi_2.swf Dfe3bd913071.gif Duahaunghethuat2.jpg Bac_thieunhi.swf BacHo1.swf Hoa_no.swf Bluerose1.gif Hoa_nhi_dan_ngang_duoi.swf Hoa_co_lam_baner.swf Cayhoadao.jpg Mai34vx.jpg Dan_ga_trong_san.swf 23_935468414.jpg 7.gif Vi_sao_tho_cut_duoi__Truyen_ke_mam_non_360p.flv

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Website Phòng GD&ĐT Quận Cầu Giấy.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề thi học kì 1

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Trường THCS Lý Thường Kiệt Đà Nẵng
    Người gửi: Phuong Thao
    Ngày gửi: 20h:27' 11-12-2022
    Dung lượng: 184.3 KB
    Số lượt tải: 206
    Số lượt thích: 0 người
    UBND QUẬN HẢI CHÂU
    TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ
    LÝ THƯỜNG KIỆT

    HƯỚNG DẪN ÔN TẬP MÔN TIN HỌC 6
    HỌC KÌ I – NĂM HỌC 2022-2023

     Hình thức kiểm tra: Trắc nghiệm kết hợp tự luận.
     Thời gian: 45 phút.
     Hướng dẫn ôn tập: Học sinh xem kĩ nội dung bài giảng, học thuộc các nội dung
    cần ghi nhớ của các bài học gồm bài 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 và làm các bài tập trắc
    nghiệm và tự luận trong sách bài tập Tin học 6.
    MỘT SỐ CÂU HỎI THAM KHẢO
    1. Phát biểu nào sau đây là đúng?
    A. Dữ liệu chỉ có thể được hiểu bởi những người có trình độ cao.
    B. Dữ liệu là những giá trị số do con người nghĩ ra.
    C. Dữ liệu được thể hiện dưới dạng con số, văn bản, hình ảnh, âm thanh.
    D. Dữ liệu chỉ có ở trong máy tính.
    2. Phát biểu nào sau đây là đúng?
    A. Thông tin là kết quả của việc xử lí dữ liệu để nó trở nên có ý nghĩa.
    B. Mọi thông tin muốn có được, con người sẽ phải tốn rất nhiều tiền.
    C. Không có sự phân biệt giữa thông tin và dữ liệu.
    D. Dữ liệu chỉ có trong máy tính, không tồn tại bên ngoài máy tính.
    3. Xem bản tin dự báo thời tiết như Hình 1, bạn Khoa kết luận: "Hôm nay, trời có
    mưa". Phát biểu nào sau đây đúng?
    A. Bản tin dự báo thời tiết là dữ liệu, kết luận của Khoa là thông tin.
    B. Bản tin dự báo thời tiết là thông tin, kết luận của Khoa là dữ liệu.
    C. Những con số trong bản tin dự báo thời tiết là thông tin.
    D. Bản tin dự báo thời tiết và kết luận của Khoa đều là dữ' liệu.
    4. Phát biểu nào sau đây đúng về lợi ích của thông tin?
    A. Có độ tin cậy cao, đem lại hiểu biết cho con người.
    B. Đem lại hiểu biết cho con người, không phụ thuộc vào dữ liệu.
    C. Có độ tin cậy cao, không phụ thuộc vào dữ liệu.
    D. Đem lại hiểu biết và giúp con người có những lựa chọn tốt.
    5. Em hãy lấy 02 ví dụ về vật mang tin mà dựa vào đó con người tìm lại được thông
    tin hữu ích cho cuộc sống.
    Trả lời: nhờ vào các phiến đá khắc hình, kí hiệu của người cổ đại, con người biết được
    cuộc sống của người cổ đại trước đây, ...Học sinh lấy thêm ví dụ khác để minh họa.
    6. Thao tác ghi nhớ và cất giữ tài liệu của con người được xếp vào hoạt động nào
    trong quá trình xử li thông tin?
    A. Thu nhận.
    C. Xử lí.                         
    B. Lưu trữ                         
    D. Truyền
    7. Bàn phím, chuột, máy quét và webcam là những ví dụ về loại thiết bị nào của máy
    tính?

    A. Thiết bị ra.
    C. Thiết bị vào.
    B Thiết bị lưu trữ.
    D. Bộ nhớ.
    8. Ghép mỗi ô ở cột bên trái với một ô ở cột bên phải cho phù hợp.
    1) Thiết bị vào a) gồm các bộ phận của máy tính có nhiệm vụ lưu trữ thông tin.
    2) Thiết bị ra

    b) gồm các bộ phận của máy tính thực hiện tất cả các tính toán
    và xử lí dữ liệu.

    3) Bộ nhớ

    c) gồm các bộ phận của máy tính có nhiệm vụ thu nhận thông
    tin vào máy tính.

    4) Bộ xử lí

    d) gồm các bộ phận của máy tính có nhiệm vụ giúp người sử
    dụng tiếp nhận thông tin từ máy tính.

    Trả lời: 1 – c; 2 – d; 3 – a; 4 - b
    9. Dữ liệu được máy tính lưu trữ dưới dang
    A. thông tin.                                  
    C. số thập phân.                            
    B. dãy bít.
    D. các kí tự.
    10.Khả năng lưu trữ của một thiết bị nhớ được gọi là gì?
    A. Dung lượng nhớ.                      
    C. Thể tích nhớ.                            
    B. Khối lượng nhớ.
    D. Năng lực nhớ.
    11.Hình 5 là thuộc tính của tệp IMG_0041.jpg lưu trữ trong máy tính.

    Tệp ảnh IMG_0041.jpg có dung lượng bao nhiêu?
    A. 846 byte.         
    C. 846 kilobyte.              
    B. 846 kilobit,
    D. 0,846 megabyte.
    12.Điền số thích hợp vào chỗ chấm.
    a) 1 byte = ...................... bit
    Trả lời:
    b) 1 MB = ....................... KB
    a) 1 byte = 8 bit
    c) 1 GB = ........................ KB
    b) 1 MB = 1024 KB
    d) 1 TB = ........................ MB
    c) 1 GB = 1 048 576 KB
    d) 1 TB = 1 048 576 MB
    13.Một thẻ nhớ 2 GB chửa được khoảng bao nhiêu bản nhạc? Biết rằng mỗi bản nhạc
    có dung lượng khoảng 4 MB.
    Trả lời: Vì 1 GB = 1 024 MB nên số bản nhạc có thể lưu trữ trong thẻ nhớ là:
    2x10244=20484=512 (bản nhạc)
    14.Cho các số từ 0 đến 7 được viết thành dãy tăng dần từ trái sang phải. Em hãy thực
    hiện mã hóa số 4 thành dãy các kí hiệu 0 và 1.

    15.Một mạng máy tính gồm
    A. tối thiểu năm máy tính được liên kết với nhau.
    B.một số máy tính bàn.
    C. hai hoặc nhiều máy tính được kết nối với nhau.
    D. tất cả các máy tinh trong một phòng hoặc trong một toà nhà.
    16.Phát biểu nào sau đây là sai?
    A. Trong một mạng máy tính, các tài nguyên như máy in có thể được chia sẻ.
    B. Virus có thể lây lan sang các máy tinh khác trong mạng máy tính.
    C. Người sử dụng có thể giao tiếp với nhau trên mạng máy tinh.
    D. Người sử dụng không thể chia sẻ dữ liệu trên máy tính của mình cho người khác
    trong cùng một mạng máy tính.
    17.Trong các nhận định sau, nhận định nào không phải là lợi ích của việc sử dụng
    mạng máy tính?
    A. Giảm chi phí khi dùng chung phần cứng.
    B Người sử dụng có quyền kiểm soát độc quyền đối với dữ liệu và ứng dụng của riêng
    họ.
    C. Giảm chi phi khi dùng chung phần mềm.
    D. Cho phép chia sẻ dữ liệu, tăng hiệu quả sử dụng.
    18.Mạng máy tính gồm các thành phần:
    A. Máy tính và thiết bị kết nối.
    B. Thiết bị đầu cuối và thiết bị kết nối.
    C. Thiết bị đầu cuối, thiết bị kết nối và phần mềm mạng.
    D. Máy tinh và phần mềm mạng.
    19.Bình đang phân vân không biết bảng phân loại của mình về các thiết bị đã chính
    xác hay chưa, em hãy giúp bạn ấy kiểm tra lại nhé.
    Thiết bị đầu cuối
    Máy tính bàn

    Thiết bị kết nối
    Điện thoại thông minh

    Máy tính xách tay

    Bộ chia (Hub)

    Bộ chuyển mạch (Switch)

    Máy in

    Bộ định tuyến (Router)

    Máy quét

    Ti vi
    Trả lời: Ta phân loại như sau:

    Bộ định tuyến không dây (VMreless Router)

    Thiết bị đầu cuối

    Thiết bị kết nối

    Máy tính bàn

    Bộ chuyển mạch (Switch)

    Máy tính xách tay

    Bộ chia (Hub)

    Máy in

    Bộ định tuyến (Router)

    Máy quét

    Bộ định tuyến không dây (Wireless Router)

    Điện thoại thông minh

     

    Ti vi
     
    20.Hãy so sánh mạng có dây và mạng không dây ở các mục sau: phương thức kết nối,
    lắp đặt, độ ổn định, tính di động.
     

    Mạng có dây

    Mạng không dây

    Phương thức kết
    nối

    Qua dây dẫn mạng.

    Qua sóng điện từ.

    Lắp đặt

    Khó khăn (Bởi vì phải đi dây dẫn mạng,
    khoan đục tường).

    Dễ dàng hơn.

    Độ ổn định

    Cao.

    Thấp hơn.

    Tinh di động

    Hạn chế, vì nó hoạt động trong khu vực
    Dễ dàng, vì nó hoạt động
    được bao phủ bởi các hệ thống được kết
    trong toàn bộ phạm vi mạng
    nối với mạng có dây.
    không dây.
    21.World Wide Web là gì?
    A. Một trò chơi máy tính.
    B. Một phần mềm máy tính.
    C. Một hệ thống các website trên Internet cho phép người sử dụng xem và chia sẻ
    thông tin qua các trang web được liên kết với nhau.
    D. Tên khác của Internet.
    22.Trong trang web, liên kết (hay siêu liên kết) là gì?
    A. Là một thành phần trong trang web trỏ đến vị trí khác trên cùng trang web đó
    hoặc trỏ đến một trang web khá
    B. Là nội dung được thể hiện trên trình duyệt.
    C. Là địa chỉ của một trang web

    D. Là địa chỉ thư điện tử.
    23.Ghép mỗi ô ở cột bên trái với một ô ở cột bên phải cho phù hợp.
    1) Trang chủ của website

    a) truy cập các trang web trên Internet.

    2) Mỗi website là tập hợp các trang web
    liên quan

    b) chuyển tới trang web được xác định bởi liên
    kết đó.

    3) Trình duyệt là phần mềm giúp người sử
    dụng

    c) là trang được mở ra đầu tiên khi truy cập
    website đó.

    4) Nháy chuột vào liên kết để
    d) và được tổ chức dưới một địa chỉ.
    Trả lời: Ta ghép như sau:1 – c; 2 – d; 3 – a; 4 – b
    24.Máy tìm kiếm là gì?
    A. Một chương trình bảo vệ máy tính khỏi virus.
    B. Một chương trình sắp xếp dữ liệu trên máy tính của bạn.
    C. Một động cơ cung cấp sức mạnh cho Internet.
    D. Một website đặc biệt hỗ trợ người sử dụng tìm kiếm thông tin trên Internet.
    25.Từ khoá là gì?
    A. là từ mô tả chiếc chìa khoá.
    B. là một từ hoặc cụm từ liên quan đến nội dung cần tìm kiếm do người sử dụng
    cung cấp.
    C. là tập hợp các từ mà máy tìm kiếm quy định trướ
    D. là một biểu tượng trong máy tìm kiếm.
    26.Kết quả của việc tìm kiếm bằng máy tìm kiếm là
    A. danh sách tên tác giả các bài viết có chứa từ khoá tìm kiếm.
    B. danh sách các liên kết trỏ đến trang web có chửa từ khoá tìm kiếm.
    C. danh sách trang chủ của các website có liên quan.
    D. nội dung của một trang web có chứa từ khoá tìm kiếm.
    27. Em hãy nêu ví dụ cho thấy thông tin giúp em:
    a) Có những lựa chọn trang phục phù hợp hơn.
    b) Đảm bảo an toàn khi tham gia giao thông.
    28. Em hãy nêu ví dụ về vật mang tin giúp ích cho việc học tập của em.
    29. Liệt kê những lợi ích của máy tính trong lĩnh vực sau đây để thấy rõ hiệu quả của việc
    xử lí thông tin bằng máy tính.
    a) Giáo dục.
    b) Y tế.
    c) Du lịch.
    30. Một thẻ nhớ 4 GB lưu trữ được khoảng bao nhiêu ảnh 512 KB ?
    - Hết-
     
    Gửi ý kiến