Chào mừng quý vị đến với Website Phòng GD&ĐT Quận Cầu Giấy.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Đề kiểm tra

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Giáo viên:
Người gửi: Nguyễn Thu Thủy
Ngày gửi: 19h:54' 02-08-2009
Dung lượng: 58.5 KB
Số lượt tải: 21
Nguồn: Giáo viên:
Người gửi: Nguyễn Thu Thủy
Ngày gửi: 19h:54' 02-08-2009
Dung lượng: 58.5 KB
Số lượt tải: 21
Số lượt thích:
0 người
Trường THCS Dịch Vọng
Đề kiểm tra 1 tiết
Môn: công nghệ 9
Thời gian: 45 phút
I. TRẮC NGHIỆM:(2,5 điểm)
Câu1: ( 1điểm)Nối các câu ở cột A với câu ở cột B để được lời chú thích hợp lí:
Cột A
Cột B
1. Tủ cất giữ thực phẩm (hoặc tủ lạnh) nên đặt gần ………….
2. Bàn sơ chế nguyên liệu đặt ở…
…………………...………………
3. Bếp đun đặt ..…………………
4. Kệ nhỏ để các loại gia vị dùng cho việc nấu nướng và bàn để thức ăn vừa chế biến xong nên đặt …..………………………………
a) Cạnh bếp đun
b) Vào một góc của nhà bếp.
c) Gần cửa ra vào nhà bếp.
d) Khoảng giữa tủ cất thực phẩm và chỗ rửa thực phẩm.
Câu 2 (2 điểm) Hãy khoanh vào chữ cái đứng trước câu trả lời mà em cho là đúng:
1) Để xây dựng được một thực đơn hợp lí, cần dựa trên cơ sở:
a. Giá trị dinh dưỡng của thực đơn.
b. Đặc điểm của các thành viên trong gia đình.
c. Điều kiện kinh tế của gia đình.
d. Cả ba đáp án trên.
2) Nguyên liệu nào không được dùng để làm món nộm su hào.
a. Tôm
b. Cá.
c. Thịt
d. Su hào.
3) Dụng cụ nào không được dùng phổ biến trong mỗi phần ăn khi đặt bàn ăn theo phong cách phương Tây:
a. Khăn ăn.
b. Dĩa.
c. Đũa.
d. Ly rượu.
4) Các tai nạn nguy hiểm có thể xảy ra trong khi nấu ăn:
a. Đứt tay.
b. Bỏng nước sôi.
c. Cháy nổ bình gas.
d. Cả ba đáp án trên.
II. TỰ LUẬN: (7 điểm)
Câu 3 (1,5 điểm) Hãy kể tên các dụng cụ nhà bếp thường dùng:
- Dụng cụ cắt thái: ………………………………………………………………
- Dụng cụ để trộn: ………………………………………………………………
- Dụng cụ đo lường: …………………………………………………………….
- Dụng cụ nấu nướng: …………………………………………………………..
- Dụng cụ dọn rửa: ………………………………………………………………
- Dụng cụ bảo quản thức ăn: …………………………………………………….
Câu 4: (2 điểm) Nêu các biện pháp sử dụng an toàn các dụng cụ, thiết bị nhà bếp cầm tay:
- Khi sử dụng:
+ Các dụng cụ sắc, nhọn: ……………………………………………………………
+ Các dụng cụ, thiết bị có tay cầm:…………………………………………………..
+ Các vật dụng dễ cháy ………………………………………………………………
- Lấy những vật dụng trên cao: …………………………………………………………
- Bê những đồ dùng nấu sôi: ……………………………………………………………
- Rơi vãi thức ăn trơn trượt trên sàn nhà: ………………………………………………
Câu 5: (1,5 điểm) Vai trò, vị trí của nghề nấu ăn trong cuộc sống con người?
Câu 6: (2 điểm) Trình bày các bước sơ chế món nộm su hào?
Đáp án bài kiểm tra 1 tiết môn công nghệ 9
I. Trắc nghiệm 3 điểm
Câu1: 1 điểm
1.- c ; 2.- d ; 3.- b; 4 - a
Câu 2: 2 điểm
a. đáp án D 0,5 điểm.
b. đáp án B 0,5 điểm.
c. đáp án C 0,5 điểm.
d. đáp án D 0,5 điểm.
II. Tự luận (7 điểm)
Câu 3: 1,5 điểm
- ……………………….: các loại dao, thớt,…..
- ……………………….: các loại thìa, dĩa, thau,…..
- ……………………….: cân, thìa, bát, chai,…..
- ……………………….: nồi, soong, chảo, nồi cơm điện, lò nướng,….
- ……………………….: bát, đĩa, thìa, đũa,…..
- ……………………….: rổ, thau, chậu, bùi nhùi, giẻ lau,…..
- ……………………….: lồng bàn, tủ chứa thức ăn,…….
Câu 4:
- Khi sử dụng:
+ Các dụng cụ sắc, nhọn: phải cẩn thận, làm xong phải đặt đúng vị trí thích hợp.
+ Các dụng cụ, thiết bị có tay cầm: tay cầm cần được siết chặt ốc và đặt ở vị trí thích hợp.
+ Các vật dụng dễ cháy:
 






Các ý kiến mới nhất