Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Lê Mạnh Cường)
  • (Ngô Văn Chinh)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Mua_an_do.flv Anhdepdongvat21.jpg Con_hay_doi_roi_se_biet1.flv Toc_xu_bay_len_troi_2.swf Dfe3bd913071.gif Duahaunghethuat2.jpg Bac_thieunhi.swf BacHo1.swf Hoa_no.swf Bluerose1.gif Hoa_nhi_dan_ngang_duoi.swf Hoa_co_lam_baner.swf Cayhoadao.jpg Mai34vx.jpg Dan_ga_trong_san.swf 23_935468414.jpg 7.gif Vi_sao_tho_cut_duoi__Truyen_ke_mam_non_360p.flv

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Website Phòng GD&ĐT Quận Cầu Giấy.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề kiểm tra

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Giáo viên:
    Người gửi: Nguyễn Thu Thủy
    Ngày gửi: 19h:54' 02-08-2009
    Dung lượng: 58.5 KB
    Số lượt tải: 21
    Số lượt thích: 0 người

    Trường THCS Dịch Vọng
    Đề kiểm tra 1 tiết
    Môn: công nghệ 9
    Thời gian: 45 phút
    
    
    I. TRẮC NGHIỆM:(2,5 điểm)

    Câu1: ( 1điểm)Nối các câu ở cột A với câu ở cột B để được lời chú thích hợp lí:
    Cột A
    Cột B
    
    1. Tủ cất giữ thực phẩm (hoặc tủ lạnh) nên đặt gần ………….
    2. Bàn sơ chế nguyên liệu đặt ở…
    …………………...………………

    3. Bếp đun đặt ..…………………

    4. Kệ nhỏ để các loại gia vị dùng cho việc nấu nướng và bàn để thức ăn vừa chế biến xong nên đặt …..………………………………
    a) Cạnh bếp đun

    b) Vào một góc của nhà bếp.


    c) Gần cửa ra vào nhà bếp.

    d) Khoảng giữa tủ cất thực phẩm và chỗ rửa thực phẩm.

    
    
    Câu 2 (2 điểm) Hãy khoanh vào chữ cái đứng trước câu trả lời mà em cho là đúng:
    1) Để xây dựng được một thực đơn hợp lí, cần dựa trên cơ sở:
    a. Giá trị dinh dưỡng của thực đơn.
    b. Đặc điểm của các thành viên trong gia đình.
    c. Điều kiện kinh tế của gia đình.
    d. Cả ba đáp án trên.
    2) Nguyên liệu nào không được dùng để làm món nộm su hào.
    a. Tôm
    b. Cá.
    c. Thịt
    d. Su hào.
    3) Dụng cụ nào không được dùng phổ biến trong mỗi phần ăn khi đặt bàn ăn theo phong cách phương Tây:
    a. Khăn ăn.
    b. Dĩa.
    c. Đũa.
    d. Ly rượu.
    4) Các tai nạn nguy hiểm có thể xảy ra trong khi nấu ăn:
    a. Đứt tay.
    b. Bỏng nước sôi.
    c. Cháy nổ bình gas.
    d. Cả ba đáp án trên.
    II. TỰ LUẬN: (7 điểm)
    Câu 3 (1,5 điểm) Hãy kể tên các dụng cụ nhà bếp thường dùng:
    - Dụng cụ cắt thái: ………………………………………………………………
    - Dụng cụ để trộn: ………………………………………………………………
    - Dụng cụ đo lường: …………………………………………………………….
    - Dụng cụ nấu nướng: …………………………………………………………..
    - Dụng cụ dọn rửa: ………………………………………………………………
    - Dụng cụ bảo quản thức ăn: …………………………………………………….
    Câu 4: (2 điểm) Nêu các biện pháp sử dụng an toàn các dụng cụ, thiết bị nhà bếp cầm tay:
    - Khi sử dụng:
    + Các dụng cụ sắc, nhọn: ……………………………………………………………
    + Các dụng cụ, thiết bị có tay cầm:…………………………………………………..
    + Các vật dụng dễ cháy ………………………………………………………………
    - Lấy những vật dụng trên cao: …………………………………………………………
    - Bê những đồ dùng nấu sôi: ……………………………………………………………
    - Rơi vãi thức ăn trơn trượt trên sàn nhà: ………………………………………………
    Câu 5: (1,5 điểm) Vai trò, vị trí của nghề nấu ăn trong cuộc sống con người?
    Câu 6: (2 điểm) Trình bày các bước sơ chế món nộm su hào?





















    Đáp án bài kiểm tra 1 tiết môn công nghệ 9

    I. Trắc nghiệm 3 điểm
    Câu1: 1 điểm
    1.- c ; 2.- d ; 3.- b; 4 - a
    Câu 2: 2 điểm
    a. đáp án D 0,5 điểm.
    b. đáp án B 0,5 điểm.
    c. đáp án C 0,5 điểm.
    d. đáp án D 0,5 điểm.

    II. Tự luận (7 điểm)
    Câu 3: 1,5 điểm
    - ……………………….: các loại dao, thớt,…..
    - ……………………….: các loại thìa, dĩa, thau,…..
    - ……………………….: cân, thìa, bát, chai,…..
    - ……………………….: nồi, soong, chảo, nồi cơm điện, lò nướng,….
    - ……………………….: bát, đĩa, thìa, đũa,…..
    - ……………………….: rổ, thau, chậu, bùi nhùi, giẻ lau,…..
    - ……………………….: lồng bàn, tủ chứa thức ăn,…….
    Câu 4:
    - Khi sử dụng:
    + Các dụng cụ sắc, nhọn: phải cẩn thận, làm xong phải đặt đúng vị trí thích hợp.
    + Các dụng cụ, thiết bị có tay cầm: tay cầm cần được siết chặt ốc và đặt ở vị trí thích hợp.
    + Các vật dụng dễ cháy:
     
    Gửi ý kiến