Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Lê Mạnh Cường)
  • (Ngô Văn Chinh)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Mua_an_do.flv Anhdepdongvat21.jpg Con_hay_doi_roi_se_biet1.flv Toc_xu_bay_len_troi_2.swf Dfe3bd913071.gif Duahaunghethuat2.jpg Bac_thieunhi.swf BacHo1.swf Hoa_no.swf Bluerose1.gif Hoa_nhi_dan_ngang_duoi.swf Hoa_co_lam_baner.swf Cayhoadao.jpg Mai34vx.jpg Dan_ga_trong_san.swf 23_935468414.jpg 7.gif Vi_sao_tho_cut_duoi__Truyen_ke_mam_non_360p.flv

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Website Phòng GD&ĐT Quận Cầu Giấy.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề cương ôn tập Anh 9 - HKII 0809

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Tổ Ngoại ngữ văn thể
    Người gửi: Ngạc Thu
    Ngày gửi: 10h:52' 12-05-2009
    Dung lượng: 85.0 KB
    Số lượt tải: 182
    Số lượt thích: 0 người
    đề cương ôn tập tiếng anh lớp 9
    Học kỳ ii

    a. theory
    I. Tense
    1. Present Simple tense. (Thì hiện tại đơn).
    - Use: Để diễn tả các sự kiện một cách tổng quát, không nhất thiết chỉ nghĩ đến hiện tại. Ta dùng thì này để nói đến một sự việc nào đó xảy ra liên tục, lặp đi lặp lại nhiều lần, hay một điều gì đó luôn luôn đúng dù cho sự việc đó có xảy ra ngay tại lúc nói hay không là điều không quan trọng.
    - Form: + S + V/Vs/es + ………………. Ex - The earth goes around the sun.
    - S + don’t/doesn’t + V + ………. - We don’t have classes on Sunday
    ? Do/Does + S + V + …………..? - Does Lan speak French?
    2. Past Simple Tense (Thì quá khứ đơn).
    - Use: Diễn tả hành động xảy ra và kết thúc tại một thời điểm xác định ở quá khứ
    - Form: + S + V-ed (regular)/V2 (column irregular) + …….. Ex: - He arrived here yesterday.
    - S + didn’t + V + …………… - She didn’t go to school yesterday.
    ? Did + S + V + ……………… ? - Did you clean this table?
    - Note: Thì quá khứ đơn thường được dùng với các cụm từ chỉ thời gian xác định ở quá khứ: last week/ month/year…., a week/ 3 days/ 5 months…, yesterday, yesterday morning/ evening, In + năm, from 2000 to 2005.
    - Cách đọc các động từ ở quá khứ đơn với “ED”:
    + “ED”: được đọc là /t/ khi những động từ nguyên mẫu có âm tận cùng là /f/, /k/, /p/, /s/, /t/.
    Ex: laughed, asked, helped, watch, pushed, dressed, ………..
    + “ED”: được đọc là /id/ khi những động từ nguyên mẫu có âm tận cùng là /d/ và /t/
    Ex: needed, wanted, waited, ……
    + “ED”: được đọc là /d/ khi những động từ nguyên mẫu có âm tận cùng là các âm còn lại
    Ex: enjoyed, saved, filled, …….
    3. Present perfect tense (Thì hiện tại hoàn thành)
    - Use: - Dùng để miêu tả một hành động xảy ra trong quá khứ nhưng kết quả còn lưu đến hiện tại.
    - Dùng để miêu tả một hành động vừa mới xảy ra (ta dùng với JUST)
    - Dùng để miêu tả một hành động được hoàn tất sớm hơn sự mong đợi (ta dùng với ALREADY) Ex: I have already finished this work.
    - Dùng để miêu tả một hành động từ trước đến giờ chưa hề hoặc không hề xảy ra (ta dùng với EVER – NEVER). Ex: Have you ever been to Hue? I have never gone.
    - Dùng để miêu tả một hành động đã xảy ra trong quá khứ tính đến nay đã xảy ra được bao lâu (FOR) hoặc đã xảy ra từ lúc nào (Since)
    * For: Chỉ thời gian kéo dài bao lâu. Ex: You have studied English for 4 years.
    * Since: Thời gian bắt đầu từ lúc nào Ex: She has studied English since 2003.
    4. Future simple Tense (Thì tương lai đơn).
    - Use: + S + will/ shall + V + …………. Ex: He will finish his homework tomorrow.
    - S + won’t/ shan’t + V + ………… Lan won’t go to the zoo next week.
    ? Will/ Shall + S + V + ………….. ? Will you do this exercise?
    5. Present progressive Tense (Thì hiện tại tiếp diễn)
    - Use: Diễn tả một hành động xảy ra vào đúng thời
     
    Gửi ý kiến