Chào mừng quý vị đến với Website Phòng GD&ĐT Quận Cầu Giấy.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Bai tap tong hop Chuong 03.pptx

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Hoài An
Ngày gửi: 14h:54' 08-07-2025
Dung lượng: 5.9 MB
Số lượt tải: 1
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Hoài An
Ngày gửi: 14h:54' 08-07-2025
Dung lượng: 5.9 MB
Số lượt tải: 1
Số lượt thích:
0 người
1
Tìm các căn bậc hai của mỗi số sau:
a) 81
b)
c) 0,0121 d) 6400
Ta thấy:
a) 81 = 92 = (–9)2 nên căn bậc hai của 81 là 9 và –9.
2
2
4
16 4
b)
nên căn bậc hai của là và
125 25
25
c) 0,0121 = 0,112 = (–0,11)2 nên căn bậc hai của 0,0121 là
0,11 và –0,11.
d) 6 400 = 802 = (–80)2 nên căn bậc hai của 6 400 là 80 và –80.
2
Tìm căn bậc hai của:
a) 144
b) 2,56
c)
a) Do 122 = 144 và (‒12)2 = 144 nên căn bậc hai của 144 có hai giá trị
là 12 và ‒12.
b) Do 1,62 = 2,56 và (‒1,6)2 = 2,56 nên căn bậc hai của 2,56 có hai giá
trị là 1,6 và ‒1,6.
c) Do và nên căn bậc hai của có hai giá trị là và .
3
Tìm các căn bậc hai của các số:
1
b)
100
a) 0,81
7
c) 1
9
d) 106
a) Ta có 0,92 = 0,81 nên 0,81 có hai căn bậc hai là 0,9 và ‒0,9.
b) Ta có :
2
1 nên
1 có 2 căn bậc hai là và
100
10
2
7 có 2 căn bậc hai là và
c) Ta có : 4 16
nên
1
3
9
9
d) Ta có (103)2 = 106 nên 106 có hai căn bậc hai là 103 = 1000 và
‒103 = ‒1000.
4
Tìm số có căn bậc hai là :
a) 6
b) 0,5
c)
2
(
6)
6
a) Ta có :
Vậy số có căn bậc hai là là 6
b) Ta có :
0,52 0,25
Vậy số có căn bậc hai là là 0,25
2
c) Ta có : ( 16)2 16
Vậy số có căn bậc hai là là 16
2
1
1
d) Ta có :
4
2
Vậy số có căn bậc hai là là
16
1
d)
2
5
Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai?
a) Căn bậc hai của 25 là 5.
b) Căn bậc hai của 36 là 6 và –6.
c) Căn bậc hai số học của 0,01 là 0,1.
d) Căn bậc hai số học của 7 là .
a) Ta có: 52 = 25 và (‒5)2 = 25 nên số 5 và ‒5 là căn bậc hai của 25.
Do đó, phát biểu a) là sai.
b) Ta có: 62 = 36 và (‒6)2 = 36 nên số 6 và ‒6 là căn bậc hai của 36.
Do đó, phát biểu b) là đúng.
c) Ta có: 0,12 = 0,01 và 0,1 > 0 nên 0,1 là căn bậc hai số học của 0,01.
Do đó, phát biểu c) là đúng.
d) Do và nên là căn bậc hai số học của 7
Do đó, phát biểu d) là đúng.
6
Sử dụng MTCT tính
a) (làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ ba)
b) Các căn bậc hai của 4 021 (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm)
c) Giá trị biểu thức (làm tròn kết quả với độ chính xác 0,005).
a) Nhập trên máy tính:
Kết quả :
17 4,123
b) Nhập trên máy tính:
c) Nhập trên máy tính:
Kết quả :
4021 63,41
2
11
11
4.3.2
Kết quả :
0,19
2.3
7
Rút gọn :
a) ( 4,1)
4,1)2 ( 6,1)2
b) ( 101)2
( 99)2
c) ( 3 2 2)2 ( 3 2 2)
d) ( 10 3)2
( 10 3)2
a) ( 4,1)
4,1)2 ( 6,1)2 4,1 6,1 2
b) ( 101)2
( 99)2 101 99 2
2
c) ( 3 2 2) ( 3 2 2) ( 3 2 2) ( 3 2 2)
3 2 2) 3 2 2) 2 3
2
d) ( 10 3)
2
( 10 3) 10 3 ( 10 3)
10 3
10 3 6
8
Rút gọn các biểu thức sau :
4
b) a6(a b)2 : (a b), (a b 0)
2
a) 49x 3x
2
2
2
a) 49x 3x (7x ) 3x 7x 3x 4x
4
2
2 2
2
3
a .(a b)
(
a
)
(
a
b
)
a
(
a
b
)
b) a6(a b)2 : (a b)
a b
a b
a b
6
Vì a < b < 0 nên :
Vậy :
a3.(a b)
a b
3 2
2
3
2
3
( a ).[ (a b)] a (a b)
3
a
a b
a b
a6(a b)2 : (a b) a3
9
Sử dụng các hằng đẳng thức đáng nhớ hiệu hai bình phương
và bình phương của một hiệu, rút gọn:
a) ( 3 2)( 3
b) 2 2 2 1
2)
a) ( 3 2)( 3
2
2
2) ( 3) ( 2)
3 2 1
2
b) 2 2 2 1 ( 2) 2 2 1
( 2 1)2
2 1 2 1
10
Rút gọn các biểu thức :
a) 2 a2 3a , (a 0)
b) a a2 2a 1 , (a 1)
a) Với với a ≤ 0, ta có:
2 a2 3a 2 a 3a 2.( a) 3a 5a
b) Với với a > 1 , ta có:
a
a2 2a 1 a
(a 1)2 a a 1
a (a 1) 1
Bộ Giáo án Powerpoint – Bài tập Chương 3 - Căn bậc 2, bậc 3
được tuyển chọn từ 3 bộ sách : KNTT – CTST – Cánh Diều
Bài tập chương này gồm 4 phần :
• Phần 1 : Bài tập Căn bậc 2
• Phần 2 : Bài tập về biến đổi căn bậc 2
• Phần 3 : Căn bậc 3
• Phần 4 : Bài tập cuối chương 3
Bộ giáo án cung cấp khoảng 130 bài tập đầy đủ các dạng : Trắc nghiệm, tự
luận , chọn đúng – sai , từ 3 bộ sách.
Xem đầy đủ các phần , tại đây ….
https://sites.google.com/view/baitaptonghop-toan9/trang-ch%E1%BB%A7
(copy link và dán vào trình duyệt )
Để có bản full , xin liện hệ : zalo - 0918.790.615
11
Rút gọn rồi tính giá trị biểu thức :
tại x = 2
2
2
2
2
2
2
25(4x 4x 1)
2
25(4
25(4x 4x 1) 5 .[(2x) 2.2x.1 1 ]
52.(2x 1)2
5.(2x 1)
Thay vào biểu thức , ta được :
2
2
25
(4x 4x 1) 5.(2x 1) 5
(2 3 1)
25(4
5(2
10 3 5 10 3 5
12
Khi giải phương trình ax2 + bx + c = 0 (a, b, c là ba số thực đã
cho, a ≠ 0), ta phải tính giá trị của căn thức bậc hai . Hãy tính
giá trị của căn thức này với các phương trình sau:
a) x2 5x 6 0
b) 4x2 5x 6 0
a) Xét phương trình :
c) 3x2 2x 33 0
2
x 5x 6 0
Ta có: a = 1, b = 5, c = 6
b2 4ac 52 4.1.6 1
b) Xét phương trình :
4x2 5x 6 0
Ta có: a = 4, b = –5, c = –6
b2 4ac ( 5)2 4.4.( 6) 121 11
13
Khi giải phương trình ax2 + bx + c = 0 (a, b, c là ba số thực đã
cho, a ≠ 0), ta phải tính giá trị của căn thức bậc hai . Hãy tính
giá trị của căn thức này với các phương trình sau:
a) x2 5x 6 0
b) 4x2 5x 6 0
c) 3x2 2x 33 0
2
3
x
2x 33 0
c) Xét phương trình :
Ta có: a = –3, b = –2, c = 33
b2 4ac ( 2)2 4.( 3).33 400 20
14
So sánh:
a)
5. 11 và
a) Ta có :
56
b)
141
3
5. 11 5.11 55 56
Vậy :
141
5. 11 56
141
b) Ta có :
47 49 7
3
3
141
7
Vậy :
3
và 7
15
So sánh :
a) 5. 11và
a) Ta có :
b)
3
5. 11 5.11 55 56
Vậy :
b) Ta có :
56
141
5. 11 56
141
141
47 49 7
3
3
Vậy :
141
3
7
và
7
16
So sánh các cặp số sau:
a) và
b) 4 và
6 5
a) Ta có : 3
2 2
b) Ta có :
16 15
nên
nên
hay
3
5
2
16 15
4 15
17
So sánh :
a)
41 và 6
b) 0,82 và 0,9
a) Ta có : 6 36
Vậy :
41
41 6
b) Ta có : 0,9 0,81
Vậy :
0,82 0,9
6 7 7
c) Ta có :
7 7 6
6
7
Vậy :
7
6
0,82
c)
6
và
7
7
6
Không dùng MTCT, tính giá trị của các biểu thức sau:
18
a)
2
1
1 :
3 15
b)
4
,9. 1000
4,9.
a)
2
1
5
1
5 1
5
1 :
:
:
.15 5.5 5
3 15
3 15
3 15
3
b)
4,9. 1000 4
,9.1000 49.100
4,9.1000
7.7.10.10 7.10 70
19
Không dùng MTCT, hãy tính giá trị của biểu thức sau:
P 2 2 2. 2
P (2 2 2)(2
2 2. 4 8
2 2).(4 8)
[22 ( 2 2)2 ].(4 8)
[4 (2 2)].(4 4.2) (2
2
(2
2(2
2)(4 2 2)
2)(2 2) 2[22 ( 2)2 ]
2
(4 2) 2
2(4
20
Tìm x , biết :
2
2
a) x 64
a) Ta có :
c) 4x2 25
b) 9x 1
x2 64
2
2
2
x 8 ( 8)
x = 8 hoặc x = ‒8.
Vậy x ∈ {8; ‒8}.
2
9
x
1
b) Ta có :
1
2
x
9
2
1
1
x
3
3
2
2
Vậy x ∈
21
Tìm x , biết :
2
2
a) x 64
b) 9x 1
c) Ta có : 4x2 25
25
x
4
2
2
5
5
x
2
2
2
Vậy x ∈
2
c) 4x2 25
22
Tìm x , biết :
a) x 9
a) Ta có :
b) x 5
x 9
x 81
b) Ta có :
x 5
( x )2 ( 5)2
x 5
c)3 x 1
d) 2 x 1 12
c) Ta có : 3 x 1
(3 x )2 12
9x 1
1
x
9
d) Ta có : 2 x 1 12
(2 x 1)2 122
4(x 1) 144
x 35
23
Tìm x để căn thức xác định :
a) 2x 7
b) 12 3x
a) Biểu thức xác định khi hay
b) Biểu thức xác định khi hay -3
c) Biểu thức xác định khi hay
c)
1
x 4
d) x2 1
hay .
hay .
hay .
d) Với mọi x ∈ ℝ, ta luôn có x2 ≥ 0, do đó x2 + 1 ≥ 1 hay x2 + 1 > 0.
Vậy căn thức xác định với mọi số thực x.
24
Tính giá trị của các biểu thức:
a) ( 18)2 ( 12)2
c) 92 .( 6)22
b) ( 10)2
2
d) 0,16 : ( 4)
a) ( 18)2 ( 12)2 18 12 30
b) ( 10)2
2
144
144 10
122 10 12 2
2
c) 9 .( 6) 9.6 54
d) 0,16 : ( 4)2 0,42 : 4 0,4 : 4 0,1
25
Tìm giá trị của biểu thức khi a = 16
Với a = 16, ta có :
a2 + 9a = 162 + 9.16 = 256 + 144 = 400.
2
2
Khi đó : A 400 20 20
26
Tính giá trị của các biểu thức:
2
7
( 3)4
a) A 144 ( 11) 4.
2
2
2
b) B ( 12) : 16
1
.( 7)2
49
7
2
a) A 12 11 4. [( 3) ] 12 11 14 32 6
2
2
2
2
b) B 12: 4
1
.7 12: 4
7
1
.7 2
7
27
Tính giá trị các biểu thức:
2
2
3 2 10
b) B ( )
7
7
d) D ( 5)2 ( 3)4 26
a) A 64 ( 8)2
c)C (2
5)2 (5
5)2
a) A 64 ( 8)2 8 8 8 8 16
2
3 2 10
3 10
3 10
b) B ( )
1
7
7
7 7
7 7
c)C (2
2
5) (5
5 2 5
2
5) 2
5 5
5
5 3
d) D ( 5)2 ( 3)4 26 5 ( 3)2 23 5 9 8 22
28
Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ nhỏ đến lớn.
1
;
5
3;
3
;
2
5
Ta chia các số trên thành hai nhóm:
• Nhóm 1 :
Ta có : nên , suy ra :
• Nhóm 2 :
Ta có : nên , hay
Các số trong nhóm 1 là các số âm và các số trong nhóm 2 là các số
dương. Do vậy, ta có:
3
1
3;
2
;
5
;
5
29
Diện tích S của hình tròn bán kính r được tính theo công thức
S = πr2.
a) Viết công thức tính bán kính r theo diện tích S của hình tròn.
b) Tính bán kính r (cm) của hình tròn có diện tích 20 cm2 (kết
quả làm tròn đến hàng phần mười của xăngtimét).
S
r
Vậy công thức tính bán kính r theo diện tích S của hình
tròn là :
a) Từ
, ta có : , suy ra :
20
b) Với S = 20cm , ta có : r
2,5(cm)
2
30
Thời gian rơi t tính theo giây của một vật được thả rơi tự do từ
độ cao h (m) cho đến khi chạm đất thoả mãn hệ thức h = 5t2.
a) Tính thời gian rơi của vật khi h = 20 m và khi h = 10 m (kết
quả làm tròn đến hàng phần mười của giây).
b) Viết công thức biểu thị thời gian rơi t theo độ cao h (h > 0).
a) Với h = 20 m, ta có 20 = 5t2 hay t2 = 4, suy ra t = 2 (giây) (do
t > 0).
Với h = 10 m, ta có 10 = 5t2 hay t2 = 2 suy ra (giây)
b) Từ h = 5t2, suy ra , suy ra :
Vậy công thức biểu thị thời gian rơi t theo độ cao h là:
31
Cho hình chữ nhật ABCD có diện tích bằng 10 cm 2 và tỉ số
giữa hai cạnh kề nhau AB : AD = 3 : 2. Tìm độ dài cạnh AB
(kết quả làm tròn đến hàng phần mười của xăngtimét).
Đặt AB = x (cm) (x > 0).
Ta có :
AB 3
2AB 2x
AD
(cm)
AD 2
3
3
Diện tích hình chữ nhật ABCD là :
2x 2x2
S AB .AD x.
(cm2)
3
3
Theo đề bài, hình chữ nhật ABCD có diện tích bằng 10 cm2 nên ta có:
2x2
10
3
x2 15
x 15 3,9(cm)
Vậy độ dài cạnh AB là khoảng 3,9 cm.
32
Tìm tất cả các số tự nhiên n sao cho là số tự nhiên .
Điều kiện xác định của căn thức là hay .
Vì n là số tự nhiên nên n ≥ 0, suy ra ‒ n ≤ 0, do đó 9 ‒ n ≤ 9.
Suy ra 0 ≤ 9 ‒ n ≤ 9.
Như vậy, để là số tự nhiên thì 9 ‒ n phải nhận các giá trị là số
chính phương. Do đó 9 ‒ n ∈ {0; 1; 4; 9}.
Ta có bảng sau :
9-n
0
1
4
9
n
9
8
5
0
Vậy các giá trị cần tìm của n là : 9; 8; 5; 0.
34
Tính :
a)
16
121
21
b) 4
25
2
16
4
121
112
c)
6,4
8,1
2
4
a)
2
11
11
2
2
11
11
21
121
11
b) 4
5
25
25
52
52
c)
d)
4
6,4
6,4.10
82 8
64
2
8,1
8
,1.10
9
81
8,1.10
9
300
300
100.3
102 10
2
27
9.3
3
3
27
d)
300
27
35
Cho hình thang cân ABCD có AB // CD và AC ⊥ AD. Tính độ dài
cạnh AD, biết AB = 5 cm và CD = 11 cm.
A
5cm
B
H
11cm
K
Kẻ AH, BK vuông góc với CD lần lượt tại H, K nên
AH ⊥ HK, BK ⊥ HK. Do đó AH // BK.
Do AB // CD, mà H, K ∈ CD nên AB // HK.
Xét tứ giác ABKH có AH // BK và AB // HK nên ABKH là
hình bình hành, có = 90° nên ABKH là hình chữ nhật.
D
Suy ra AH = BK và HK = AB = 5 cm.
Ta có :
CD HK
11 5
DH CK
3(cm)
2
2
Xét ACD và HAD có : và là góc chung . Do đó ACD HAD
CD AD
AD HD
AD CD.HD 11.3 33(cm)
C
36
Cho Hình 1 có OA = AB = BC = CD = DE = EG = 2 cm và
.
Tính độ dài OB, OC, OD, OE, OG
Áp dụng định lí Pythagore cho tam giác OAB vuông
tại A, ta có: OB2 = OA2 + AB2 = 22 + 22 = 8.
2
2
2
2
2
OC
OB
BC
8
12
12
Tương tự :
OD 2 OC 2 CD 2 12 222 16
OE 2 OD 2 DE 2 16 22 20
OG 2 OE 2 EG 2 20 22 24
OG 24 2 6(cm)
37
Trên một đoạn sông, tốc độ dòng chảy của nước ở bề mặt sông lớn hơn
tốc độ dòng chảy của nước ở đáy sông. Gọi v (km/h) là tốc độ dòng chảy
của nước ở bề mặt sông và f (km/h) là tốc độ dòng chảy của nước ở đáy
sông. Khi đó, ta có công thức :
a) Tính tốc độ dòng chảy của nước ở đáy sông, biết tốc độ dòng chảy của
nước ở bề mặt sông là 9 km/h.
b) Tính tốc độ dòng chảy của nước ở bề mặt sông, biết tốc độ dòng chảy
của nước ở đáy sông là 20,25 km/h.
a) Thay v = 9 (km/h) vào , ta được :
f 9 1,3 3 1,3 1,7
f 1,72 2,89(km / h)
Vậy tốc độ dòng chảy của nước ở đáy sông khi đó là 29 km/h.
38
Trên một đoạn sông, tốc độ dòng chảy của nước ở bề mặt sông lớn hơn
tốc độ dòng chảy của nước ở đáy sông. Gọi v (km/h) là tốc độ dòng chảy
của nước ở bề mặt sông và f (km/h) là tốc độ dòng chảy của nước ở đáy
sông. Khi đó, ta có công thức :
a) Tính tốc độ dòng chảy của nước ở đáy sông, biết tốc độ dòng chảy của
nước ở bề mặt sông là 9 km/h.
b) Tính tốc độ dòng chảy của nước ở bề mặt sông, biết tốc độ dòng chảy
của nước ở đáy sông là 20,25 km/h.
b) Thay f = 20,25 km/h vào , ta được :
20,25 v 1,3
v 4,5 1,3 5,8
v 5,82 33,64
Vậy tốc độ dòng chảy của nước ở bề mặt sông khi đó là 33,64 km/h.
39
Hàng ngày, hai anh em An và Bình cùng đi bộ từ nhà ở vị trí A đến
trường. Trường của anh An ở vị trí B và trường của em Bình ở vị trí C
theo hai hướng vuông góc với nhau (Hình 2). Anh An đi với tốc độ 4
km/h và đến trường sau 15 phút. Em Bình đi với tốc độ 3 km/h và đến
trường sau 12 phút. Tính khoảng cách BC giữa hai trường (làm tròn kết
quả đến hàng phần trăm của mét).
A
Đổi 15 phút = giờ ; 12 phút = giờ
Quãng đường anh An đi từ nhà đến trường : km
Quãng đường Bình đi từ nhà đến trường : km
Xét tam giác ABC vuông tại A, ta có :
BC 2 AB 2 AC 2 12 (0,6)2 1,36
Do đó : BC 1,36 1,17(km)
Vậy khoảng cách BC giữa hai trường xấp xỉ 1,7 km.
C
B
Tìm các căn bậc hai của mỗi số sau:
a) 81
b)
c) 0,0121 d) 6400
Ta thấy:
a) 81 = 92 = (–9)2 nên căn bậc hai của 81 là 9 và –9.
2
2
4
16 4
b)
nên căn bậc hai của là và
125 25
25
c) 0,0121 = 0,112 = (–0,11)2 nên căn bậc hai của 0,0121 là
0,11 và –0,11.
d) 6 400 = 802 = (–80)2 nên căn bậc hai của 6 400 là 80 và –80.
2
Tìm căn bậc hai của:
a) 144
b) 2,56
c)
a) Do 122 = 144 và (‒12)2 = 144 nên căn bậc hai của 144 có hai giá trị
là 12 và ‒12.
b) Do 1,62 = 2,56 và (‒1,6)2 = 2,56 nên căn bậc hai của 2,56 có hai giá
trị là 1,6 và ‒1,6.
c) Do và nên căn bậc hai của có hai giá trị là và .
3
Tìm các căn bậc hai của các số:
1
b)
100
a) 0,81
7
c) 1
9
d) 106
a) Ta có 0,92 = 0,81 nên 0,81 có hai căn bậc hai là 0,9 và ‒0,9.
b) Ta có :
2
1 nên
1 có 2 căn bậc hai là và
100
10
2
7 có 2 căn bậc hai là và
c) Ta có : 4 16
nên
1
3
9
9
d) Ta có (103)2 = 106 nên 106 có hai căn bậc hai là 103 = 1000 và
‒103 = ‒1000.
4
Tìm số có căn bậc hai là :
a) 6
b) 0,5
c)
2
(
6)
6
a) Ta có :
Vậy số có căn bậc hai là là 6
b) Ta có :
0,52 0,25
Vậy số có căn bậc hai là là 0,25
2
c) Ta có : ( 16)2 16
Vậy số có căn bậc hai là là 16
2
1
1
d) Ta có :
4
2
Vậy số có căn bậc hai là là
16
1
d)
2
5
Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai?
a) Căn bậc hai của 25 là 5.
b) Căn bậc hai của 36 là 6 và –6.
c) Căn bậc hai số học của 0,01 là 0,1.
d) Căn bậc hai số học của 7 là .
a) Ta có: 52 = 25 và (‒5)2 = 25 nên số 5 và ‒5 là căn bậc hai của 25.
Do đó, phát biểu a) là sai.
b) Ta có: 62 = 36 và (‒6)2 = 36 nên số 6 và ‒6 là căn bậc hai của 36.
Do đó, phát biểu b) là đúng.
c) Ta có: 0,12 = 0,01 và 0,1 > 0 nên 0,1 là căn bậc hai số học của 0,01.
Do đó, phát biểu c) là đúng.
d) Do và nên là căn bậc hai số học của 7
Do đó, phát biểu d) là đúng.
6
Sử dụng MTCT tính
a) (làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ ba)
b) Các căn bậc hai của 4 021 (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm)
c) Giá trị biểu thức (làm tròn kết quả với độ chính xác 0,005).
a) Nhập trên máy tính:
Kết quả :
17 4,123
b) Nhập trên máy tính:
c) Nhập trên máy tính:
Kết quả :
4021 63,41
2
11
11
4.3.2
Kết quả :
0,19
2.3
7
Rút gọn :
a) ( 4,1)
4,1)2 ( 6,1)2
b) ( 101)2
( 99)2
c) ( 3 2 2)2 ( 3 2 2)
d) ( 10 3)2
( 10 3)2
a) ( 4,1)
4,1)2 ( 6,1)2 4,1 6,1 2
b) ( 101)2
( 99)2 101 99 2
2
c) ( 3 2 2) ( 3 2 2) ( 3 2 2) ( 3 2 2)
3 2 2) 3 2 2) 2 3
2
d) ( 10 3)
2
( 10 3) 10 3 ( 10 3)
10 3
10 3 6
8
Rút gọn các biểu thức sau :
4
b) a6(a b)2 : (a b), (a b 0)
2
a) 49x 3x
2
2
2
a) 49x 3x (7x ) 3x 7x 3x 4x
4
2
2 2
2
3
a .(a b)
(
a
)
(
a
b
)
a
(
a
b
)
b) a6(a b)2 : (a b)
a b
a b
a b
6
Vì a < b < 0 nên :
Vậy :
a3.(a b)
a b
3 2
2
3
2
3
( a ).[ (a b)] a (a b)
3
a
a b
a b
a6(a b)2 : (a b) a3
9
Sử dụng các hằng đẳng thức đáng nhớ hiệu hai bình phương
và bình phương của một hiệu, rút gọn:
a) ( 3 2)( 3
b) 2 2 2 1
2)
a) ( 3 2)( 3
2
2
2) ( 3) ( 2)
3 2 1
2
b) 2 2 2 1 ( 2) 2 2 1
( 2 1)2
2 1 2 1
10
Rút gọn các biểu thức :
a) 2 a2 3a , (a 0)
b) a a2 2a 1 , (a 1)
a) Với với a ≤ 0, ta có:
2 a2 3a 2 a 3a 2.( a) 3a 5a
b) Với với a > 1 , ta có:
a
a2 2a 1 a
(a 1)2 a a 1
a (a 1) 1
Bộ Giáo án Powerpoint – Bài tập Chương 3 - Căn bậc 2, bậc 3
được tuyển chọn từ 3 bộ sách : KNTT – CTST – Cánh Diều
Bài tập chương này gồm 4 phần :
• Phần 1 : Bài tập Căn bậc 2
• Phần 2 : Bài tập về biến đổi căn bậc 2
• Phần 3 : Căn bậc 3
• Phần 4 : Bài tập cuối chương 3
Bộ giáo án cung cấp khoảng 130 bài tập đầy đủ các dạng : Trắc nghiệm, tự
luận , chọn đúng – sai , từ 3 bộ sách.
Xem đầy đủ các phần , tại đây ….
https://sites.google.com/view/baitaptonghop-toan9/trang-ch%E1%BB%A7
(copy link và dán vào trình duyệt )
Để có bản full , xin liện hệ : zalo - 0918.790.615
11
Rút gọn rồi tính giá trị biểu thức :
tại x = 2
2
2
2
2
2
2
25(4x 4x 1)
2
25(4
25(4x 4x 1) 5 .[(2x) 2.2x.1 1 ]
52.(2x 1)2
5.(2x 1)
Thay vào biểu thức , ta được :
2
2
25
(4x 4x 1) 5.(2x 1) 5
(2 3 1)
25(4
5(2
10 3 5 10 3 5
12
Khi giải phương trình ax2 + bx + c = 0 (a, b, c là ba số thực đã
cho, a ≠ 0), ta phải tính giá trị của căn thức bậc hai . Hãy tính
giá trị của căn thức này với các phương trình sau:
a) x2 5x 6 0
b) 4x2 5x 6 0
a) Xét phương trình :
c) 3x2 2x 33 0
2
x 5x 6 0
Ta có: a = 1, b = 5, c = 6
b2 4ac 52 4.1.6 1
b) Xét phương trình :
4x2 5x 6 0
Ta có: a = 4, b = –5, c = –6
b2 4ac ( 5)2 4.4.( 6) 121 11
13
Khi giải phương trình ax2 + bx + c = 0 (a, b, c là ba số thực đã
cho, a ≠ 0), ta phải tính giá trị của căn thức bậc hai . Hãy tính
giá trị của căn thức này với các phương trình sau:
a) x2 5x 6 0
b) 4x2 5x 6 0
c) 3x2 2x 33 0
2
3
x
2x 33 0
c) Xét phương trình :
Ta có: a = –3, b = –2, c = 33
b2 4ac ( 2)2 4.( 3).33 400 20
14
So sánh:
a)
5. 11 và
a) Ta có :
56
b)
141
3
5. 11 5.11 55 56
Vậy :
141
5. 11 56
141
b) Ta có :
47 49 7
3
3
141
7
Vậy :
3
và 7
15
So sánh :
a) 5. 11và
a) Ta có :
b)
3
5. 11 5.11 55 56
Vậy :
b) Ta có :
56
141
5. 11 56
141
141
47 49 7
3
3
Vậy :
141
3
7
và
7
16
So sánh các cặp số sau:
a) và
b) 4 và
6 5
a) Ta có : 3
2 2
b) Ta có :
16 15
nên
nên
hay
3
5
2
16 15
4 15
17
So sánh :
a)
41 và 6
b) 0,82 và 0,9
a) Ta có : 6 36
Vậy :
41
41 6
b) Ta có : 0,9 0,81
Vậy :
0,82 0,9
6 7 7
c) Ta có :
7 7 6
6
7
Vậy :
7
6
0,82
c)
6
và
7
7
6
Không dùng MTCT, tính giá trị của các biểu thức sau:
18
a)
2
1
1 :
3 15
b)
4
,9. 1000
4,9.
a)
2
1
5
1
5 1
5
1 :
:
:
.15 5.5 5
3 15
3 15
3 15
3
b)
4,9. 1000 4
,9.1000 49.100
4,9.1000
7.7.10.10 7.10 70
19
Không dùng MTCT, hãy tính giá trị của biểu thức sau:
P 2 2 2. 2
P (2 2 2)(2
2 2. 4 8
2 2).(4 8)
[22 ( 2 2)2 ].(4 8)
[4 (2 2)].(4 4.2) (2
2
(2
2(2
2)(4 2 2)
2)(2 2) 2[22 ( 2)2 ]
2
(4 2) 2
2(4
20
Tìm x , biết :
2
2
a) x 64
a) Ta có :
c) 4x2 25
b) 9x 1
x2 64
2
2
2
x 8 ( 8)
x = 8 hoặc x = ‒8.
Vậy x ∈ {8; ‒8}.
2
9
x
1
b) Ta có :
1
2
x
9
2
1
1
x
3
3
2
2
Vậy x ∈
21
Tìm x , biết :
2
2
a) x 64
b) 9x 1
c) Ta có : 4x2 25
25
x
4
2
2
5
5
x
2
2
2
Vậy x ∈
2
c) 4x2 25
22
Tìm x , biết :
a) x 9
a) Ta có :
b) x 5
x 9
x 81
b) Ta có :
x 5
( x )2 ( 5)2
x 5
c)3 x 1
d) 2 x 1 12
c) Ta có : 3 x 1
(3 x )2 12
9x 1
1
x
9
d) Ta có : 2 x 1 12
(2 x 1)2 122
4(x 1) 144
x 35
23
Tìm x để căn thức xác định :
a) 2x 7
b) 12 3x
a) Biểu thức xác định khi hay
b) Biểu thức xác định khi hay -3
c) Biểu thức xác định khi hay
c)
1
x 4
d) x2 1
hay .
hay .
hay .
d) Với mọi x ∈ ℝ, ta luôn có x2 ≥ 0, do đó x2 + 1 ≥ 1 hay x2 + 1 > 0.
Vậy căn thức xác định với mọi số thực x.
24
Tính giá trị của các biểu thức:
a) ( 18)2 ( 12)2
c) 92 .( 6)22
b) ( 10)2
2
d) 0,16 : ( 4)
a) ( 18)2 ( 12)2 18 12 30
b) ( 10)2
2
144
144 10
122 10 12 2
2
c) 9 .( 6) 9.6 54
d) 0,16 : ( 4)2 0,42 : 4 0,4 : 4 0,1
25
Tìm giá trị của biểu thức khi a = 16
Với a = 16, ta có :
a2 + 9a = 162 + 9.16 = 256 + 144 = 400.
2
2
Khi đó : A 400 20 20
26
Tính giá trị của các biểu thức:
2
7
( 3)4
a) A 144 ( 11) 4.
2
2
2
b) B ( 12) : 16
1
.( 7)2
49
7
2
a) A 12 11 4. [( 3) ] 12 11 14 32 6
2
2
2
2
b) B 12: 4
1
.7 12: 4
7
1
.7 2
7
27
Tính giá trị các biểu thức:
2
2
3 2 10
b) B ( )
7
7
d) D ( 5)2 ( 3)4 26
a) A 64 ( 8)2
c)C (2
5)2 (5
5)2
a) A 64 ( 8)2 8 8 8 8 16
2
3 2 10
3 10
3 10
b) B ( )
1
7
7
7 7
7 7
c)C (2
2
5) (5
5 2 5
2
5) 2
5 5
5
5 3
d) D ( 5)2 ( 3)4 26 5 ( 3)2 23 5 9 8 22
28
Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ nhỏ đến lớn.
1
;
5
3;
3
;
2
5
Ta chia các số trên thành hai nhóm:
• Nhóm 1 :
Ta có : nên , suy ra :
• Nhóm 2 :
Ta có : nên , hay
Các số trong nhóm 1 là các số âm và các số trong nhóm 2 là các số
dương. Do vậy, ta có:
3
1
3;
2
;
5
;
5
29
Diện tích S của hình tròn bán kính r được tính theo công thức
S = πr2.
a) Viết công thức tính bán kính r theo diện tích S của hình tròn.
b) Tính bán kính r (cm) của hình tròn có diện tích 20 cm2 (kết
quả làm tròn đến hàng phần mười của xăngtimét).
S
r
Vậy công thức tính bán kính r theo diện tích S của hình
tròn là :
a) Từ
, ta có : , suy ra :
20
b) Với S = 20cm , ta có : r
2,5(cm)
2
30
Thời gian rơi t tính theo giây của một vật được thả rơi tự do từ
độ cao h (m) cho đến khi chạm đất thoả mãn hệ thức h = 5t2.
a) Tính thời gian rơi của vật khi h = 20 m và khi h = 10 m (kết
quả làm tròn đến hàng phần mười của giây).
b) Viết công thức biểu thị thời gian rơi t theo độ cao h (h > 0).
a) Với h = 20 m, ta có 20 = 5t2 hay t2 = 4, suy ra t = 2 (giây) (do
t > 0).
Với h = 10 m, ta có 10 = 5t2 hay t2 = 2 suy ra (giây)
b) Từ h = 5t2, suy ra , suy ra :
Vậy công thức biểu thị thời gian rơi t theo độ cao h là:
31
Cho hình chữ nhật ABCD có diện tích bằng 10 cm 2 và tỉ số
giữa hai cạnh kề nhau AB : AD = 3 : 2. Tìm độ dài cạnh AB
(kết quả làm tròn đến hàng phần mười của xăngtimét).
Đặt AB = x (cm) (x > 0).
Ta có :
AB 3
2AB 2x
AD
(cm)
AD 2
3
3
Diện tích hình chữ nhật ABCD là :
2x 2x2
S AB .AD x.
(cm2)
3
3
Theo đề bài, hình chữ nhật ABCD có diện tích bằng 10 cm2 nên ta có:
2x2
10
3
x2 15
x 15 3,9(cm)
Vậy độ dài cạnh AB là khoảng 3,9 cm.
32
Tìm tất cả các số tự nhiên n sao cho là số tự nhiên .
Điều kiện xác định của căn thức là hay .
Vì n là số tự nhiên nên n ≥ 0, suy ra ‒ n ≤ 0, do đó 9 ‒ n ≤ 9.
Suy ra 0 ≤ 9 ‒ n ≤ 9.
Như vậy, để là số tự nhiên thì 9 ‒ n phải nhận các giá trị là số
chính phương. Do đó 9 ‒ n ∈ {0; 1; 4; 9}.
Ta có bảng sau :
9-n
0
1
4
9
n
9
8
5
0
Vậy các giá trị cần tìm của n là : 9; 8; 5; 0.
34
Tính :
a)
16
121
21
b) 4
25
2
16
4
121
112
c)
6,4
8,1
2
4
a)
2
11
11
2
2
11
11
21
121
11
b) 4
5
25
25
52
52
c)
d)
4
6,4
6,4.10
82 8
64
2
8,1
8
,1.10
9
81
8,1.10
9
300
300
100.3
102 10
2
27
9.3
3
3
27
d)
300
27
35
Cho hình thang cân ABCD có AB // CD và AC ⊥ AD. Tính độ dài
cạnh AD, biết AB = 5 cm và CD = 11 cm.
A
5cm
B
H
11cm
K
Kẻ AH, BK vuông góc với CD lần lượt tại H, K nên
AH ⊥ HK, BK ⊥ HK. Do đó AH // BK.
Do AB // CD, mà H, K ∈ CD nên AB // HK.
Xét tứ giác ABKH có AH // BK và AB // HK nên ABKH là
hình bình hành, có = 90° nên ABKH là hình chữ nhật.
D
Suy ra AH = BK và HK = AB = 5 cm.
Ta có :
CD HK
11 5
DH CK
3(cm)
2
2
Xét ACD và HAD có : và là góc chung . Do đó ACD HAD
CD AD
AD HD
AD CD.HD 11.3 33(cm)
C
36
Cho Hình 1 có OA = AB = BC = CD = DE = EG = 2 cm và
.
Tính độ dài OB, OC, OD, OE, OG
Áp dụng định lí Pythagore cho tam giác OAB vuông
tại A, ta có: OB2 = OA2 + AB2 = 22 + 22 = 8.
2
2
2
2
2
OC
OB
BC
8
12
12
Tương tự :
OD 2 OC 2 CD 2 12 222 16
OE 2 OD 2 DE 2 16 22 20
OG 2 OE 2 EG 2 20 22 24
OG 24 2 6(cm)
37
Trên một đoạn sông, tốc độ dòng chảy của nước ở bề mặt sông lớn hơn
tốc độ dòng chảy của nước ở đáy sông. Gọi v (km/h) là tốc độ dòng chảy
của nước ở bề mặt sông và f (km/h) là tốc độ dòng chảy của nước ở đáy
sông. Khi đó, ta có công thức :
a) Tính tốc độ dòng chảy của nước ở đáy sông, biết tốc độ dòng chảy của
nước ở bề mặt sông là 9 km/h.
b) Tính tốc độ dòng chảy của nước ở bề mặt sông, biết tốc độ dòng chảy
của nước ở đáy sông là 20,25 km/h.
a) Thay v = 9 (km/h) vào , ta được :
f 9 1,3 3 1,3 1,7
f 1,72 2,89(km / h)
Vậy tốc độ dòng chảy của nước ở đáy sông khi đó là 29 km/h.
38
Trên một đoạn sông, tốc độ dòng chảy của nước ở bề mặt sông lớn hơn
tốc độ dòng chảy của nước ở đáy sông. Gọi v (km/h) là tốc độ dòng chảy
của nước ở bề mặt sông và f (km/h) là tốc độ dòng chảy của nước ở đáy
sông. Khi đó, ta có công thức :
a) Tính tốc độ dòng chảy của nước ở đáy sông, biết tốc độ dòng chảy của
nước ở bề mặt sông là 9 km/h.
b) Tính tốc độ dòng chảy của nước ở bề mặt sông, biết tốc độ dòng chảy
của nước ở đáy sông là 20,25 km/h.
b) Thay f = 20,25 km/h vào , ta được :
20,25 v 1,3
v 4,5 1,3 5,8
v 5,82 33,64
Vậy tốc độ dòng chảy của nước ở bề mặt sông khi đó là 33,64 km/h.
39
Hàng ngày, hai anh em An và Bình cùng đi bộ từ nhà ở vị trí A đến
trường. Trường của anh An ở vị trí B và trường của em Bình ở vị trí C
theo hai hướng vuông góc với nhau (Hình 2). Anh An đi với tốc độ 4
km/h và đến trường sau 15 phút. Em Bình đi với tốc độ 3 km/h và đến
trường sau 12 phút. Tính khoảng cách BC giữa hai trường (làm tròn kết
quả đến hàng phần trăm của mét).
A
Đổi 15 phút = giờ ; 12 phút = giờ
Quãng đường anh An đi từ nhà đến trường : km
Quãng đường Bình đi từ nhà đến trường : km
Xét tam giác ABC vuông tại A, ta có :
BC 2 AB 2 AC 2 12 (0,6)2 1,36
Do đó : BC 1,36 1,17(km)
Vậy khoảng cách BC giữa hai trường xấp xỉ 1,7 km.
C
B
 






Các ý kiến mới nhất